NHATLAM GROUP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-02905
- Filing Date
- 19/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559603-000
- Registration Date
- 15/07/2025
- Expiry Date
- 19/01/2034
- Publication Number
- 81862
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, xanh dương, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Applicant / Owner
Số 376, phố Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
20 other applications
NUTRI DREAM Kidsmix Junior
mixxi PLUS+ Fresh Milk Dessert Energy Protein Vitamin++
Image trademark
Kidsmix Junior
NUTRI DREAM Kidsmix Junior
Kidsmix
RI DELI
Strawberry Pear Kidsmix Calcium Source of Vitamin D B2 B12
Kids mix Premium
Strawberry Raspberry Kidsmix Calcium Source of Vitamin D B2 B12
Strawberry Vanilla Pear Vanilla Raspberry Vanilla Kidsmix PREMIUM Calcium Source of Vitamin B2 D B12
Kids mix Premium
NUTRI DREAM NUTRIDREAM Powder PREMIUM 800g
NUTRI DREAM KINDERUP ADVANCED HIGH ENERGY 1.5 kcal/m 800g
NUTRI DREAM Kidsmix UP ADVANCED HIGH ENERGY 1.5 kcal/m 800g
NUTRI DREAM Kidsmixup
NUTRIDREAM Powder
NUTRI DREAM KINDERUP
MIXXO
Image trademark
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, thực phẩm cho em bé, quần tã trẻ em, tã lót trẻ em.
Class 29
Phô mai; sữa và các sản phẩm sữa; sữa bột; bơ; bơ thực vật.
Class 30
Bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây; kem (nước đông lạnh).
Class 32
Đồ uống không chứa cồn; nước ép hoa quả; siro và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống; nước uống tăng lực (không dùng cho mục đích y tế); nước uống có ga.
Class 33
Rượu; rượu vang; đồ uống có chứa cồn (trừ bia); đồ uống làm từ hoa quả có chứa cồn; rượu.
Class 34
Thuốc lá; xì gà; sản phẩm thay thế cho thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo, trưng bày, giới thiệu sản phẩm: thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, thực phẩm cho em bé, quần tã trẻ em, tã lót trẻ em, phô mai, sữa và các sản phẩm sữa, sữa bột, bơ, bơ thực vật, bánh kẹo, sô cô la, kem, kem trái cây, kem (nước đông lạnh), đồ uống không chứa cồn, nước ép hoa quả, siro và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống, nước uống tăng lực (không dùng cho mục đích y tế), nước uống có ga, rượu, rượu vang, đồ uống có chứa cồn (trừ bia), đồ uống làm từ hoa quả có chứa cồn, rượu chưng cất, thuốc lá, xì gà, sản phẩm thay thế cho thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).
Class 39
Dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ cho thuê kho bãi; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ hỗ trợ vận tải, cụ thể là đại lý vé máy bay, cho thuê xe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng