Kent IN TRADITION
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-03045
- Filing Date
- 19/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0581776-000
- Registration Date
- 12/11/2025
- Expiry Date
- 19/01/2034
- Publication Number
- VN/4/082574
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "IN TRADITION".
Applicant / Owner
4-11-6, KURAMAE, TAITO-KU, TOKYO, 111-0051, JAPAN
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 18
Móng ngựa; vải da; da thuộc và bộ da lông thú, thô hoặc bán thành phẩm; dây da thuộc; da sống; da thô; da thuộc; bộ da lông thú; bao gói công nghiệp làm bằng da; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi và những vật dụng tương tự túi; túi nhỏ; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; ô và các bộ phận của ô; gậy chống khi đi bộ; gậy chống; bộ phận kim loại của gậy chống/gậy chống khi đi bộ; tay cầm cho gậy chống/gậy chống khi đi bộ; yên cương; van bằng da thuộc; dây đeo để giữ trẻ em; ba lô để địu trẻ sơ sinh; địu em bé; hộp bằng sợi lưu hóa; bộ yên cương cho động vật; túi đựng dụng cụ, rỗng; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; dây đai giữ trẻ; túi đeo sau yên xe đạp hoặc xe máy; gậy leo núi (đầu bọc sắt); gậy leo núi; gậy chống khi đi bộ đường dài; gậy chống khi đi bộ; tấm da sống; thẻ dính bằng da dùng cho túi; nhãn mác bằng da; thẻ bằng da dùng cho quần áo.
Class 25
Quần áo; áo khoác ngoài, không theo phong cách nhật bản; áo choàng ngoài; áo len dài tay và trang phục tương tự áo len dài tay; áo sơ mi và trang phục tương tự áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo lót; quần áo bơi; mũ bơi; áo nịt ngoài; áo ba lỗ; áo phông ngắn tay; trang phục truyền thống nhật bản; tấm che mắt khi ngủ; tạp dề [trang phục]; khăn quàng cổ; tất ngắn cổ và tất cao cổ trừ quần áo thể thao chuyên dụng; xà cạp quấn bắp chân và ghệt bảo hộ; khăn choàng bằng lông thú; khăn choàng; khăn quàng; tất phong cách nhật bản [tabi]; vải bọc cho tất phong cách nhật bản [vải bọc cho tabi]; găng tay và găng tay hở ngón [quần áo]; ca vát; khăn choàng cổ (khổ vuông hoặc tam giác); khăn rằn; đồ hỗ trợ giữ nhiệt [trang phục]; khăn choàng cổ khổ dài [trang phục] (có thể che được cả mũi và miệng); mũ che tai [trang phục]; mũ ngủ; đồ đội đầu; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây đeo quần; dải thắt lưng (bộ phận của quần áo); thắt lưng [trang phục]; đồ đi chân [trừ đồ đi chân chuyên dụng dành cho thể thao]; giày và giày cao cổ [trừ đồ đi chân chuyên dụng dành cho thể thao]; guốc gỗ phong cách nhật bản [geta]; dép phong cách nhật bản [zori] và dép tương tự; phụ kiện bảo vệ giày dép; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; giày chuyên dụng dành cho thể thao; giày chuyên dụng dành cho thể thao, trừ giày ống cưỡi ngựa và giày lướt ván; giày ống cưỡi ngựa; giày lướt ván; quần áo thể thao, trừ quần áo dùng cho các môn thể thao dưới nước; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; quần áo có chứa vật/đồ/chất làm thon gọn cơ thể.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng