WinMart Home Logo

WinMart Home

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-03249
Filing Date
22/01/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0581121-000
Registration Date
10/11/2025
Expiry Date
22/01/2034
Publication Number
VN/4/083856
Publication Date
25/12/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đỏ, xanh dương, xám.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Home".

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm tẩy rửa; chế phẩm làm sạch; xà phòng; nước rửa bát; nước lau nhà (chế phẩm tẩy rửa); bột giặt; nước giặt; nước lau kính; nước lau bếp; nước rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); nước tẩy rửa toilet; viên tẩy rửa toilet; nước tẩy quần áo; sữa tắm; dầu gội; xà bông tắm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩy trang (dùng cho mục đích mỹ phẩm).

5

Class 5

Nước rửa tay diệt khuẩn.

8

Class 8

Dĩa ăn dùng một lần; nĩa ăn.

9

Class 9

Pin tiểu (pin điện); điện thoại; máy tính; mũ bảo hiểm.

11

Class 11

Nồi lẩu điện; ấm siêu tốc; bếp nấu; máy sấy tóc; nồi cơm điện; bật lửa gaz.

16

Class 16

Giấy; giấy vệ sinh; giấy ăn; hộp giấy ăn; giấy thấm mồ hôi; màng bọc thực phẩm bằng chất dẻo; túi đựng thực phẩm bằng chất dẻo; túi đựng hàng thực phẩm tự hủy; túi đựng rác tự hủy; túi đựng hàng hóa mua trong siêu thị; khăn ăn bằng giấy; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy; màng nhôm bọc thực phẩm; giấy thấm dầu thực phẩm dùng trong nấu ăn; giấy ướt gia đình; giấy ướt trẻ em.

18

Class 18

Ô dù; vali; ví đựng tiền; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; ví đựng danh thiếp; túi canvas.

20

Class 20

Ruột gối; gối; giá để bát đĩa [đồ đạc]; mắc áo.

21

Class 21

Nồi; chảo; bát (ăn); cây lau nhà; khăn lau nhà (dùng cho gia đình); rổ/giỏ, rá dùng cho mục đích gia dụng; chậu [đồ chứa đựng]; găng tay dùng cho mục đích gia dụng hoặc găng tay dùng trong nhà bếp; thớt để cắt dùng trong nhà bếp; hộp đựng thực phẩm (thủy tinh, nhựa); bình đựng nước nhựa; bình thủy tinh; bình giữ nhiệt (không dùng điện); thùng rác; giỏ làn nhựa; thùng đựng gạo; bát đĩa; ống hút dùng để uống (đồ dùng một lần); cốc uống nước nhựa; khăn lau đồ đạc; khăn lau chùi bằng vải; tấm nhấc nồi; bàn chải đánh răng; chén; bộ lau nhà (cây lau nhà kèm thùng vắt); cốc dùng một lần; tô dùng một lần; muỗng để múc dùng cho gia đình; đũa; bàn chải cọ rửa; miếng cọ rửa; nùi để cọ rửa dùng cho nhà bếp; cái kẹp phơi quần áo.

24

Class 24

Chăn (vỏ); ga trải giường; vỏ đệm; khăn trải bàn; khăn trải giường; khăn tắm bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn ăn bằng vải; vỏ gối.

25

Class 25

Quần áo (trang phục); dép; khẩu trang (trang phục); yếm tạp dề không bằng giấy; tạp đề (trang phục); khăn quàng cô (trang phục); áo mưa; dép lê dùng khi tắm.

27

Class 27

Tấm thảm; chiếu; thảm chùi chân sau khi tắm; thảm chống trơn trượt; thảm trải sàn; giấy dán tường.

Vienna Classification

02.09.01 (7) 26.01.02 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/01/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

01/02/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

17/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up