Track Farm
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-03332
- Filing Date
- 22/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0569672-000
- Registration Date
- 10/09/2025
- Expiry Date
- 22/01/2034
- Publication Number
- 84447
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Farm", hình con lợn.
Applicant / Owner
502, 5th floor, 45-11, Huimang-ro 46beon-gil, Baebang-eup, Asan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea
1 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm ứng dụng để quản lý và vận hành trang trại chăn nuôi; phần mềm để điều khiển từ xa và giám sát trang trại chăn nuôi; hệ thống điều khiển từ xa cho trang trại chăn nuôi tự động hóa; hệ thống điều khiển điện tử để vận hành và kiểm soát hệ thống tự động hóa trang trại, nông nghiệp; phần mềm máy vi tính để theo dõi và phân tích tình trạng của trang trại thông minh; phần mềm máy vi tính để vận hành và điều khiển trang trại thông minh; thiết bị kiểm soát ánh nắng và nhiệt độ cho cây trồng; chương trình hệ điều hành mạng; hệ thống kiểm tra, giám sát điện tử, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ điều khiển từ xa.
Class 41
Hướng dẫn kỹ năng chăn nuôi; hướng dẫn trong lĩnh vực huấn luyện động vật; hướng dẫn kỹ năng trồng cây trong nhà; hướng dẫn trồng cây; hướng dẫn kỹ năng trồng trọt; hướng dẫn kỹ năng nông nghiệp; hướng dẫn việc quay trở lại hoặc khởi nghiệp làm nông nghiệp; hướng dẫn giáo dục trải nghiệm về văn hóa nghề làm vườn; cung cấp dịch vụ giáo dục dưới hình thức trung tâm trải nghiệm văn hóa nghề làm vườn; dịch vụ hướng dẫn và đào tạo.
Class 42
Nghiên cứu khoa học về chăn nuôi; nghiên cứu nông nghiệp; dịch vụ phòng thí nghiệm cho nghiên cứu nông nghiệp; nghiên cứu trồng trọt trong nông nghiệp; nghiên cứu về nông nghiệp chữa lành; nghiên cứu về canh tác trong nông nghiệp; nghiên cứu liên quan đến nhân giống cây trồng; dịch vụ thử nghiệm, giám định về mặt chất lượng và công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản; nghiên cứu trong lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.
Class 44
Nhân giống vật nuôi; nhân và phối giống gia súc; chăn nuôi động vật; trồng trọt; dịch vụ trồng cây; ươm trồng cây cho người khác; dịch vụ vườn ươm cây trồng; dịch vụ làm vườn; cung cấp thông tin liên quan đến nhận dạng cây và hoa cho mục đích làm vườn; cung cấp thông tin liên quan đến thực vật cho mục đích nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng