M P R MINH PHAT RUBBER Trao niềm tin, nhận giá trị
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-03379
- Filing Date
- 23/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 82718
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Thôn Ngọc Đà, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Goods / Services
Class 17
Vòng đệm kính, đệm làm kín, dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo, vật liệu nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo; hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; nút bằng cao su; nắp van bằng cao su; cao su tổng hợp; tấm đệm giảm xóc bằng cao su; ống mềm, không bằng kim loại; vòng đệm ống, gioăng cho ống dẫn, miếng đệm cho ống dẫn; dây bằng cao su; gioăng xilanh, miếng đệm cho xi lanh; vật liệu để bít kín, vật liệu để xảm; đệm nối kín, vòng đệm làm cho kín, gioăng đệm kính; nỉ amiăng, phớt amiăng, phớt đệm lót bằng amiăng, phớt bịt kín bằng amiăng; phớt cách điện, cách nhiệt, phớt để cách ly; ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm, nhựa nhân tạo bán thành phẩm; vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hóa; phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén, chi tiết nối, không bằng kim loại cho đường ống khí nén; nút bằng cao su; khuôn bằng ebonit, khuôn bằng cao su rắn; vật liệu bao gói (đệm lót, nhồi) bằng cao su hoặc chất dẻo; cao su hòa tan, dung dịch cao su; vật dụng chặn cửa ra vào bằng cao su; vật dụng chặn cửa sổ bằng cao su; khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm; khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng; phớt chặn dầu, vòng đệm chặn dầu; gioăng làm kín dạng hình chữ O; miếng đệm chống trượt bằng cao su.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ