HONOR Magic V Flip
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-03900
- Filing Date
- 25/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0569445-000
- Registration Date
- 10/09/2025
- Expiry Date
- 25/01/2034
- Publication Number
- 82666
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V".
Applicant / Owner
Suite 3401, Unit A, Building 6, Shum Yip Sky Park, No. 8089, Hongli West Road, Xiangmihu Street, Futian District, Shenzhen, Guangdong 518040, People’s Republic of China
7 other applications
Hunter Boost
HONOR
OS Turbo
Link Turbo
HONOR MagicVision
HONOR V9
HONOR V10
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; máy vi tính xách tay; ứng dụng phần mềm cho điện thoại di động có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thể tải về; chương trình máy vi tính, có thể tải về; màn hình hiển thị tinh thể lỏng có kích thước lớn [LCD]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; máy vi tính bảng; từ điển điện tử cầm tay; nhẫn thông minh; đồng hồ thông minh; kính đeo mắt thông minh; màn hình tinh thể lỏng [LCD]; máy vi tính tích hợp thiết bị truyền hình tất cả trong một; máy vi tính có thể đeo được; máy vi tính xách tay loại nhỏ; thẻ mạch tích hợp [thẻ thông minh]; gậy để tự chụp ảnh chuyên dụng cho điện thoại di động; điện thoại thông minh có màn hình gập; điện thoại thông minh; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; thiết bị định tuyến dùng cho hệ thống mạng; thiết bị truyền thông mạng; thiết bị viễn thông dưới dạng đồ trang sức; thiết bị nghe nhìn đa phương tiện loại cầm tay; thiết bị tương tác thực tế ảo loại choàng đầu; vỏ hộp loa; máy quay video xách tay kèm theo bộ phận ghi hình; thiết bị thu nhận và giải mã tín hiệu truyền hình; thiết bị thu hình; màn hình hiển thị video có thể đeo được; tai nghe; thiết bị quay và ghi lại hành trình cho xe ô tô; màn hình hiển thị video; thiết bị thu hình dùng cho xe ô tô; micrô; máy ảnh; thấu kính để tự chụp ảnh; rô bốt hình dáng người có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học; vòng đeo tay kết nối được [thiết bị đo lường]; cáp usb cho điện thoại di động; thiết bị cảm biến; màn hình điện thoại di động; chip điện tử; màn hình video; màn hình điện thoại thông minh; thiết bị đếm bước chân; thiết bị nhận diện khuôn mặt; bao đựng chuyên dụng cho điện thoại thông minh; vỏ bọc chuyên dụng cho điện thoại thông minh; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại di động; màng bảo vệ chuyên dụng cho điện thoại thông minh; ống kính camera cho điện thoại; khóa cửa sử dụng vân tay; khóa cửa kỹ thuật số; thiết bị sạc pin cho điện thoại thông minh; pin điện; thiết bị cấp điện di động [pin có thể sạc lại].
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| CN | — | 16.01.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng