SHOPUSA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04073
- Filing Date
- 26/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0568866-000
- Registration Date
- 08/09/2025
- Expiry Date
- 26/01/2034
- Publication Number
- 81958
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
154-156 Khánh Hội, phường 06, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Số 15, dãy số 2, Thôn ải, xã Di Trạch, Huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp; thuốc bảo vệ thực vật; nhựa nhân tạo dạng thô; hóa chất bảo quản thực phẩm.
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm dùng để làm sạch; nước hoa; tỉnh dầu (hương liệu).
Class 5
Dược phẩm; thuốc dùng cho động vật; thực phẩm chức năng; chế phẩm vệ sinh dùng trong y tế; thuốc diệt nấm; thuốc diệt cỏ.
Class 10
Thiết bị, vật tư và dụng cụ dùng trong y tế; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.
Class 12
Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không và dưới nước.
Class 29
Thực phẩm đã qua chế biến (thịt, hải sản, rau, quả); trứng; các sản phẩm có nguồn gốc từ sữa.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; gia vị; bột mì; bánh kẹo.
Class 31
Bia (không chứa cồn); đồ uống không có cồn; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 35
Dịch vụ mua bán hàng hóa thông qua một ứng dụng phần mềm kết nối với các cửa hàng bán buôn, bán lẻ, máy bán hàng tự động, thư điện tử có chức năng tích điểm đổi thưởng bao gồm: các loại đồ uống: cà phê, trà sữa, nước ép hoa quả, sinh tố, các loại nước đóng lon, đóng chai, các loại đồ ăn: gà rán, mỳ ý, pizza, bò nướng, lẩu, các loại thực phẩm đóng hộp, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược mỹ phẩm, mỹ phẩm, son, phấn, sữa, quần áo nam/nữ, mắt kính, đồng hồ, trang sức, phụ kiện giày/dép, túi xách, nước hoa; dịch vụ quảng cáo, marketing và thúc đẩy bán hàng (cụ thể: phân phát hàng mẫu, phát triển các ý tưởng quảng cáo, soạn thảo và xuất bản các tài liệu quảng cáo); trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng; dịch vụ quan hệ công chúng; sản xuất các chương trình mua sắm từ xa; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để thúc đẩy bán hàng; hoạt động văn phòng (cụ thể như: dịch vụ lên và nhắc lịch hẹn, tra cứu dữ liệu trong máy tính cho người khác, quản lý tệp tin máy tính, dịch vụ tổng đài điện thoại.
Class 36
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.
Class 38
Dịch vụ viễn thông.
Class 39
Dịch vụ vận tải, vận chuyển; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ; dịch vụ phân tích và thiết kế các bản vẽ công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng tự thực hiện; dịch vụ lưu trú cung cấp chỗ ở tạm thời.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y, dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người và thú cưng.
Class 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng