HUNG DUY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04157
- Filing Date
- 29/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0587578-000
- Registration Date
- 23/12/2025
- Expiry Date
- 29/01/2034
- Publication Number
- VN/4/078680
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
Applicant / Owner
Số 250 Lý Thường Kiệt, khu phố 4, phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
7 other applications
LHH LHH TAPIOCA STARCH
LHH TAPIOCA STARCH
LOTUS
LHH TAPIOCA STARCH
HÙNG DUY
HUNG DUY GROUP
Image trademark
IP Representative
181/3 Cách Mạng Tháng Tám, phường 5, quận 3,thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Tinh bột biến tính dùng trong công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp.
Class 5
Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm; tinh bột biến tính để ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; tinh bột biến tính để ăn kiêng (dùng cho mục đích chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật); chất bổ sung dinh dưỡng.
Class 30
Bột mì; bột củ mì (bột củ sắn); tinh bột cho thực phẩm; bột; bột ngô (bột bắp); tinh bột biến tính cho thực phẩm; thực phẩm làm từ bột mì; bột mì biến tính cho thực phẩm; tinh bột mì cho thực phẩm; tinh bột củ mì (bột củ sắn); chế phẩm ngũ cốc.
Class 35
Mua bán tinh bột biến tính dùng trong công nghiệp, tinh bột dùng trong công nghiệp, tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm, tinh bột biến tính để ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, tinh bột biến tính để ăn kiêng (dùng cho mục đích chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật), chất bổ sung dinh dưỡng, bột dinh dưỡng (chất bổ sung dinh dưỡng), vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng phi kim loại, sữa, sữa tươi, sản phẩm sữa, bơ (sản phẩm làm từ sữa), giả bơ (sản phẩm làm từ sữa), bơ thực vật (margarine), sữa chua, sữa bột, pho mát, muối ớt, muối tôm, muối tiêu, bánh tráng, bánh kẹo, kẹo, bánh bích quy (bánh quy), cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê rang xay, cà phê đã chế biến, bột mì, bột củ mì (bột củ sắn), tinh bột cho thực phẩm, bột, bột ngô (bột bắp), tinh bột biển tính cho thực phẩm, thực phẩm làm từ bột mì, bột mì biến tính cho thực phẩm, tinh bột mì cho thực phẩm, tinh bột củ mì (bột củ sắn), chế phẩm ngũ cốc, nước uống tăng lực (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước uống có ga, nước uống không cồn, nước uống đóng chai, thuốc lá điếu, thuốc lá, xăng dầu, mỡ để bôi trơn, dầu nhờn, văn phòng phẩm, giấy, giấy vệ sinh, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), nông sản (hạt [ngũ cốc], trái cây tươi [đặt trong giỏ], trái cây được bảo quản), chế phấm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc.
Class 39
Dịch vụ du lịch; Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ôtô; Dịch vụ vận tải; Môi giới vận tải; Cung cấp thông tin vận tải; Hậu cần vận tải; Cho thuê xe; Kho hàng hoá.
Class 41
Trung tâm hội nghị (Tổ chức và điều khiển hội nghị); khu vui chơi giải trí; trung tâm thể dục thể thao (đào tạo các lớp thể dục thể thao); dịch vụ trò chơi điện tử; Dịch vụ karaoke.
Class 42
Dịch vụ tư vấn về môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; kiểm toán năng lượng; kiểm tra chất lượng; tư vấn kiến trúc; phân tích nước.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; cung cấp dịch vụ ăn uống do nhà hàng thực hiện theo hợp dồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới); cà phê sân vườn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng