Zestech Logo

Zestech

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-04227
Filing Date
29/01/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0575721-000
Registration Date
10/10/2025
Expiry Date
29/01/2034
Publication Number
VN/4/085134
Publication Date
26/08/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH xuất nhập khẩu nội thất ô tô Quang Minh

Số nhà 12, ngõ 44 Tư Đình, tổ 5, phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Việt An

Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ; hóa chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y.

3

Class 3

Xà phòng; mỹ phẩm; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; thuốc nhuộm tóc; sáp, xi dùng cho thợ giày.

4

Class 4

Nhiên liệu; củi đốt; nhiên liệu khoáng; mỡ để bôi trơn; vụn gỗ để sử dụng như nhiên liệu; nến thơm.

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm làm trong sạch không khí; thực phẩm chức năng dùng trong y tế; chế phẩm chống ký sinh trùng; chất sát trùng; chất tẩy dùng cho mục đích y tế.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện; vách ngăn bằng kim loại.

7

Class 7

Máy phát điện; máy tiện [máy công cụ]; động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; cơ cấu truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; máy bán hàng tự động.

12

Class 12

Cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ; khung gầm xe cộ; xe ô tô; trục của xe cộ.

14

Class 14

Đồng hồ; đồ trang sức; dây đeo chìa khoá.

16

Class 16

Giấy; bút; báo chí; tập bản đồ; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.

17

Class 17

Vải dệt cách điện, cách nhiệt; vật liệu cách điện, cách nhiệt; giấy cách điện, cách nhiệt; vật liệu tổng hợp để ngăn cản bức xạ nhiệt.

18

Class 18

Vali; túi xách; cặp sách; ví; ô; túi du lịch.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gỗ (dùng trong xây dựng); kính (dùng trong xây dựng); vôi; ván lát sàn gỗ; cửa (không bằng kim loại).

21

Class 21

Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; dụng cụ để tưới cây; dụng cụ lọc dạng lưới cho mục đích gia dụng; nồi nấu, không dùng điện; bộ đựng đồ gia vị.

25

Class 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; trang phục dệt kim; khăn choàng; thắt lưng [trang phục].

27

Class 27

Chiếu; thảm; thảm chùi chân ở cửa; tấm phủ sàn; giấy dán tường; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt.

28

Class 28

Đồ chơi; đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc; trò chơi; máy để tập luyện thể dục; máy trò chơi video; thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng.

37

Class 37

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa ô tô và xe có động cơ; phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; tra dầu mỡ xe cộ; đánh bóng xe cộ; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; lưu hóa lốp xe [sửa chữa].

Processing Timeline

Application Filing

29/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

29/01/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

23/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

23/07/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

23/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up