SUKKIHOME SUKKIHOME [sukkihome]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04375
- Filing Date
- 29/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0575155-000
- Registration Date
- 08/10/2025
- Expiry Date
- 29/01/2034
- Publication Number
- VN/4/085096
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật, hình miếng thịt bò, hình chiếc nồi, hình đôi đũa.
Applicant / Owner
Số 9 đường D16, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
우이며녹 UI MYEO NOK
Miette & co. Sourdough Bakery
Miette & co. Sourdough Bakery
KATSU&CO.
THỊT TALK KOREAN BBQ BUFFET
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One Meal a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
HANKKI Deli One meal, a Better You
IP Representative
Số 20/1/6 Đặng Thùy Trâm, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản; dịch vụ nhà hàng mỳ Udon và Soba.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4151 Lệ phí cấp bằng