T H TH COMPANY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-04441
- Filing Date
- 30/01/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0562659-000
- Registration Date
- 01/08/2025
- Expiry Date
- 30/01/2034
- Publication Number
- VN/4/081985
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T", "H", "TH", "COMPANY".
Applicant / Owner
Số 08, thôn Giữa, xã Hồng Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 35
Kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị làm đẹp (thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, máy mát xa, máy chăm sóc da, máy rửa mặt, máy xông mặt [hỗ trợ làm đẹp]), đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa, dao, thìa, đũa), đồ điện gia dụng (máy giặt, tủ lạnh, máy điều hòa, ấm điện, máy xay sinh tô, máy hút bụi, bàn là, quạt điện, máy sấy tóc, lò vi sóng, lò nướng), đồ điện tử (ti vi, loa, đài, âm ly, máy vi tính); quảng cáo các sản phẩm: thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị làm đẹp (thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, máy mát xa, máy chăm sóc da, máy rửa mặt, máy xông mặt [hỗ trợ làm đẹp]), đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa, dao, thìa, đũa), đồ điện gia dụng (máy giặt, tù lạnh, máy điều hòa, ấm điện, máy xay sinh tô, máy hút bụi, bàn là, quạt điện, máy sấy tóc, lò vi sóng, lò nướng), đồ điện tử (ti vi, loa, đài, âm ly, máy vi tính); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ, cụ thể là: thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị làm đẹp (thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, máy mát xa, máy chăm sóc da, máy rửa mặt, máy xông mặt [hỗ trợ làm đẹp]), đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa, dao, thìa, đũa), đồ điện gia dụng (máy giặt, tủ lạnh, máy điều hòa, ấm điện, máy xay sinh tố, máy hút bụi, bàn là, quạt điện, máy sấy tóc, lò vi sóng, lò nướng), đồ điện tử (ti vi, loa, đài, âm ly, máy vi tính); cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ về thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị làm đẹp (thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, máy mát xa, máy chăm sóc da, máy rửa mặt, máy xông mặt [hỗ trợ làm đẹp]), đồ gia dụng (nồi, niêu, xoong, chảo, bát, đĩa, dao, thìa, đũa), đồ điện gia dụng (máy giặt, tủ lạnh, máy điều hòa, ấm điện, máy xay sinh tố, máy hút bụi, bàn là, quạt điện, máy sấy tóc, lò vi sóng, lò nướng), đồ điện tử (ti vi, loa, đài, âm ly, máy vi tính).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng