KOLON Logo

KOLON

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-04519
Filing Date
30/01/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0563876-000
Registration Date
11/08/2025
Expiry Date
30/01/2034
Publication Number
83744
Publication Date
26/08/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

KOLON CORPORATION

(Byeoryang-dong) 11, Kolon-ro, Gwacheon-si, Gyeonggi-do, Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRẦN

Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Nhựa nhân tạo, dạng thô dùng trong công nghiệp; chất dẻo dạng thô dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; chất dẻo dạng thô ở mọi dạng; chất dẻo dạng thô; nhựa tổng hợp dạng thô; nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý.

9

Class 9

Bao đựng điện thoại thông minh; màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho màn hình điện thoại thông minh; máy ảnh [chụp ảnh]; pin điện; kính viễn vọng; kính đeo mắt; kính bảo hộ cho thể thao; bao kính đeo mắt và kính râm; mũ bảo hiểm; mũ bảo hiểm cho thể thao; mặt nạ bảo hiểm.

17

Class 17

Chất dẻo bán thành phẩm; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; màng bảo vệ chống xước để sử dụng trong sản xuất; phim trong suốt dùng để bịt kín/cách điện hay cách nhiệt; màng bằng pôliexte, không dùng để bao gói; màng bằng polyêtylen, không dùng để bao gói; màng bằng polyimit, không dùng để bao gói; màng bằng polipropilen, không dùng để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói.

23

Class 23

Sợi dệt; chỉ sợi hóa học và sợi dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ tổng hợp; sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ ổn định nhiệt dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ đã xe.

24

Class 24

Vải dệt; vải sử dụng trong ngành dệt; vải trang trí nội thất; vải tơ nhân tạo; vải sợi bán tổng hợp; vải không dệt; chăn lông vũ; chăn bông; vỏ đệm; chăn ủ; vỏ gối; tấm trải phủ giường; ga trải giường; khăn trải giường bằng vải lanh; chăn du lịch [chăn cuộn]; khăn mặt bằng vải; túi ngủ.

Vienna Classification

25.07.05 (7) 26.03.04 (7) 26.03.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

30/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

19/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up