HUE ACO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05339
- Filing Date
- 05/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0564321-000
- Registration Date
- 12/08/2025
- Expiry Date
- 05/02/2034
- Publication Number
- 82610
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm, vàng, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bông lúa.
Applicant / Owner
54 Tản Đà, phường Hương Sơ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 50 ngõ 210 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất cơ bản (dùng trong làm vườn) (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón và hợp chất ni tơ; hoá chất dùng trong nông nghiệp; chất kích thích sinh trưởng cây trồng.
Class 40
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt theo yêu cầu của người khác; chế biến và bảo quản rau quả theo yêu cầu của người khác; xay xát bột thô; chế biến bột thô theo yêu cầu của người khác; gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
Class 44
Trồng lúa; trồng ngô và cây lương thực có hạt khác; trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh; trồng cây hàng năm khác; trồng cây ăn quả; trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm; trồng cây lâu năm khác; nhân và chăm sóc cây giống hàng năm; nhân và chăm sóc cây giống lâu năm; chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn; chăn nuôi gia cầm; chăn nuôi hỗn hợp; dịch vụ trồng trọt; dịch vụ chăn nuôi; dịch vụ sau thu hoạch; xử lý hạt giống để nhân giống; trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng