VK Logo

VK

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-05406
Filing Date
05/02/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0586520-000
Registration Date
17/12/2025
Expiry Date
05/02/2034
Publication Number
VN/4/096535
Publication Date
25/11/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh da trời, xanh dương.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "K".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần công nghiệp Vikor Việt Hàn

Số 51 Hàng Gai, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRẦN & TRẦN

Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc; giá kê hàng bằng kim loại; bộ phận bằng sắt cho cửa; cửa kim loại bọc thép; móc sắt [thanh quặp hai đầu]; két sắt đựng tiền an toàn; phụ kiện gá láp bằng kim loại cho đồ đạc.

9

Class 9

Thiết bị giảng dạy; thiết bị và máy âm thanh; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ quang học; máy đo tốc độ [dụng cụ đo].

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc bằng kim loại; bàn bằng kim loại; ghế bằng kim loại; giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hoá.

28

Class 28

Trò chơi; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; xe cộ đồ chơi; mô hình thu nhỏ của xe cộ; thiết bị trò chơi; thiết bị tập thể dục.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, phân phối các sản phẩm: thiết bị giảng dạy, thiết bị và máy âm thanh, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm, thiết bị và dụng cụ quang học, máy đo tốc độ [dụng cụ đo], đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], văn phòng phẩm, bộ dụng cụ in mang đi được [đồ dùng văn phòng], máy và thiết bị đóng sách [thiết bị văn phòng], dụng cụ chỉ đồ thị, không chạy bằng điện, bảng từ tính [đồ dùng văn phòng], đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ đạc bằng kim loại, đồ vật chuyển động [vật trang trí], phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc, biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo, trò chơi, xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa, xe cộ đồ chơi, mô hình thu nhỏ của xe cộ, thiết bị trò chơi, thiết bị tập thể dục; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quảng cáo; dán áp phích quảng cáo; quảng cáo ngoài trời.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất.

42

Class 42

Thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế công nghiệp; thiết kế nội thất; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc.

Vienna Classification

26.04.04 (7) 26.04.09 (7) 26.13.25 (7) 26.15.07 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/02/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/02/2024

Biên lai điện tử XLQ

01/08/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

01/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

21/10/2025

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

05/02/2026

4302 Bổ sung bản gốc VBBH

10/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up