LOOK LOOK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05755
- Filing Date
- 07/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0565595-000
- Registration Date
- 19/08/2025
- Expiry Date
- 07/02/2034
- Publication Number
- 83276
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, vàng, trắng, xanh lá mạ, xanh lá cây đậm.
Applicant / Owner
Tầng 17, toà nhà Geleximco, số 36 Hoàng cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ siêu thị, dịch vụ kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: mỹ phẩm, đồ trang điểm, dụng cụ trang điểm, dầu gội đầu, dầu xả, thuốc nhuộm tóc, sữa tắm, kem chống nắng, mặt nạ dưỡng da, kem dưỡng da, chế phẩm làm sạch, nước rửa bát, nước rửa tay nhằm mục đích vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, sáp dùng cho râu, ria, bàn chải, nước hoa, tinh dầu, chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng, nến thơm, nến, bật lửa, chế phẩm khử mùi không khí, chất diệt khuẩn, dao, kéo, thìa, đũa, dĩa, bát, đĩa, cốc, chén, sứ, giá, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, thùng chứa rác, màng bọc thực phẩm, dụng cụ nhà bếp dùng điện hoặc không dùng điện, bình đựng nước bằng nhựa, bình giữ nhiệt, chổi, lược, kẹp phơi quần áo, móc quần áo, giường, đệm, gối, chăn, thùng rác, lọ hoa, hoa giả, găng tay, lịch, bưu thiếp, văn phòng phẩm, khung ảnh, đồ trang sức, móc chìa khóa, đồng hồ, túi xách, ví, balo, vali, ô dù, quần áo cho vật nuôi trong nhà, khăn trải bán, quần áo, đồ đi ở chân, đồ đội đầu, thắt lưng, khăn quàng cổ, thảm, chiếu, hoa nhân tạo, khuy bấm, khuy móc, ruy băng, kim băng, đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao, đồ gia vị, trò chơi, đồ chơi nhồi bông, mô hình nhân vật, dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công], nhíp nhổ lông, tóc, dụng cụ cầm tay để uốn tóc, bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, chân, dụng cụ uốn lông mi, vỏ bọc dùng cho máy tính xách tay, tai nghe, miếng đệm cho tai nghe, vỏ hộp loa, máy ảnh [chụp ảnh], thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy, kính lúp [quang hoc], kính đeo-mắt; cuc pin điện, bình sữa cho trẻ em bú, bơm dùng để hút sữa mẹ, núm vú giả cho trẻ em bú bình, bóng đèn điện, ấm đun nước, dùng điện, máy ướp lạnh, quạt gió [điều hoà không khí], thiết bị điều hòa không khí, thiết bị sưởi ấm, lò sưởi, dùng điện, tấm lót bình, cốc bằng giấy, khăn giấy, khăn giấy dùng để tẩy trắng, khăn lau chùi băng vải, vòng và thanh treo khăn tắm, khăn tắm [trừ quần áo], khẩu trang, áo gối, vỏ gối, tấm lót cốc bằng vải, túi ngủ cho trẻ em, đồ trang trí mũ, đồ trang trí giày, đồ trang trí dùng cho tóc, vật trang trí dùng cho quần áo, chế phẩm ngũ cốc, bánh kẹo, bún, miến, mì sợi nhỏ, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, diêm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng