amazon
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05774
- Filing Date
- 07/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577153-000
- Registration Date
- 17/10/2025
- Expiry Date
- 07/02/2034
- Publication Number
- VN/4/082818
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
410 Terry Avenue North, Seattle, Washington 98109, United States of America
20 other applications
BEE
BEE PIONEER
amazon luna
LUNA
AMAZON LUNA
AMAZON CONNECT
Leo
KIRO
MARCH OF GIANTS
alexa
AMAZON SEND
amazon basics
AMAZON NOVA
AMAZON
AMAZON
amazon
amazon
amazon
Image trademark
Image trademark
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 26
Khuy lỗ cho quần áo; đăng ten, dải viền và đồ thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để trang trí quần áo; khuy, ghim móc và mắt cài, ghim (cố định vải) và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả.
Class 27
Thảm nhà tắm; thảm lót để kê ghế; thảm trải sàn; thảm trải sàn cho sàn xe cộ; thảm trải sàn bằng cao su; thảm trải sàn dạng miếng lắp ghép; thảm tập thể dục cá nhân; thảm để cho thú cưng ăn; thảm cao su; thảm yoga; tấm thảm và thảm dày trải sàn.
Class 29
Trái cây và rau củ đóng hộp và đóng chai; thịt gà; đồ gia vị, cụ thể là sốt chấm trên cơ sở bơ sữa; dầu ăn; sốt chấm, không bao gồm sốt salsa và các loại sốt khác được dùng như sốt chấm; các món khai bữa, bữa ăn chính, món khai vị và các món ăn kèm làm chủ yếu từ thịt, hải sản, gia cầm, rau hoặc pho mát được làm đông, chế biến sẵn và đóng gói sẵn; trái cây và rau củ nghiền; trái cây thái lát sấy khô; trái cây phết bánh; sữa hạnh nhân là sản phẩm thay thế sữa; sữa; các sản phẩm trên cơ sở sữa, không bao gồm kem lạnh, sữa đông lạnh và sữa chua đông lạnh; đồ ăn vặt trên cơ sở hạt và trái cây sấy khô dạng thanh; đồ ăn vặt trên cơ sở hạt dạng thanh; sữa lạc là sản phẩm thay thế sữa; rau muối; hỗn hợp hạt đã chế biến; nho khô; salad, ngoại trừ salad mỳ ống, salad gạo và salad mỳ ý (pasta); hải sản, không còn sống; hỗn hợp đồ ăn nhanh gồm trái cây sấy khô và hạt đã chế biến; đồ uống làm thực phẩm trên cơ sở đậu nành được sử dụng để thay thế sữa, sữa đậu nành; cà chua dạng sệt; hỗn hợp đồ ăn dọc đường gồm chủ yếu là các loại hạt đã chế biến; rau củ sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; bơ; pho mát; trứng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; thịt; dầu ôliu cho thực phẩm; bơ lạc; lát khoai tây rán giòn; súp/canh; kem đánh dậy bọt; sữa chua; trái cây và rau củ đã được bảo quản, đông lạnh, phơi/sấy khô và nấu chín; kem (sản phẩm sữa); thạch trái cây [mứt].
Class 31
Hạt đậu tươi; hạt đậu chưa xử lý; dừa tươi; bắp ngô tươi; trái cây tươi; thảo mộc tươi; yến mạch tươi; rau tươi; lúa mì tươi; rau diếp tươi; tôm hùm còn sống; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; thóc chưa chế biến; hạt vừng ăn được, chưa qua xử lý; động vật giáp xác, còn sống; quả hạch, chưa qua xử lý; ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa qua xử lý; động vật thủy sinh ăn được còn sống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng