UMA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-05863
- Filing Date
- 15/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577174-000
- Registration Date
- 17/10/2025
- Expiry Date
- 15/02/2034
- Publication Number
- VN/4/081847
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
8605 Santa Monica Blvd, PMB 64461, West Hollywood, California 90069, United States
6 other applications
UMA
UMA
UMA
UNIVERSAL MONEY ADDRESS
UNIVERSAL MONEY ADDRESS
UNIVERSAL MONEY ADDRESS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm để cung cấp dịch vụ xác thực; phần mềm để gửi và nhận khoản thanh toán; phần mềm để chuyển đổi và chuyển tiền tệ; phần mềm để chuyển đổi và chuyển tiền mã hóa; phần mềm để hỗ trợ thanh toán bảo mật và nhắn tin thanh toán; phần mềm để mua, bán, gửi, truy cập, theo dõi, nhận, trao đổi, chấp nhận, truyền, xác định, xác minh, xác nhận, giao dịch và xác thực tiền tệ, tài sản kỹ thuật số, tài sản mã hóa, tiền mã hóa, tiền kỹ thuật số, tiền ảo hoặc token mã hóa; phần mềm để gửi, xác định, đánh giá, nhận, truy cập, đọc, theo dõi, chấp nhận, truyền, trao đổi, xác minh, xử lý, xác nhận và xác thực thông tin; phần mềm để gửi, xác định, đánh giá, nhận, truy cập, đọc, theo dõi, chấp nhận, truyền, trao đổi, xác minh, xử lý, xác nhận và xác thực dữ liệu giao dịch và thông tin thanh toán; phần mềm để quản lý, giám sát, xác nhận và xác minh các giao dịch thanh toám phần mềm để quản lý, giám sát và xác minh các giao dịch tiền mã hóa; phần mềm quản lý hợp đồng thông minh sử dụng công nghệ blockchain; phần mềm để thực hiện, xử lý và xác thực các giao dịch tài chính và thanh toán qua các phương tiện điện tử; phần mềm cho phép người dùng kết nối với các sàn giao dịch mã hóa, ví kỹ thuật số và tổ chức tài chính; phần mềm để thiết lập các khoản thanh toán và đăng ký định kỳ; phần mềm nhắn tin giữa người dùng; phần mềm được sử dụng trong xử lý và quản lý các giao dịch nhằm đảm bảo tuân thủ cắc quy định tài chính của chính phủ tài chính và tiêu chuẩn theo ngành; phần mềm quản lý danh tính thông qua việc bổ sung, lưu trữ và tuân thủ các yêu cầu xác minh danh tính khách hàng (KYC); phần mềm sử dụng để xác minh danh tính khách hàng và xử lý dữ liệu định danh khách hàng (KYC); phần mềm để thực hiện các thủ tục định danh khách hàng (KYC), chống rửa tiền và chống tài trợ khủng bố (AML/CFT); phần mềm cho phép người dùng xem, kết hợp và sử dụng dữ liệu và thông tin liên quan đến tiền mã hóa và các giao dịch tài sản kỹ thuật số khác và tiến hành điều tra và giám sát các hoạt động giao dịch; phần mềm để phân tích và xác minh, cụ thể là xem xét và xác minh danh tính của các cá nhân và doanh nghiệp cho các mục đích định danh khách hàng (KYC), tuân thủ chống rửa tiền (AML), và ngăn chặn gian lận và đánh giá rủi ro; phần mềm xử lý xác thực, truyền thông bảo mật, mã hóa và giải mã dữ liệu; phần mềm an ninh mạng có thể tải xuống được sử dụng trong xử lý hoặc trao đổi tiền mã hóa và giao dịch blockchain, cụ thể là các công cụ quản lý danh tính và xác thực để ngăn chặn sự cố an ninh mạng, phát hiện gian lận, phân tích tội phạm và các công cụ điều tra để đánh giá tính chất và mức độ của sự cố an ninh mạng, và các công cụ phân tích để đảm bảo việc tuân thủ của các giao dịch tiền mã hóa và
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JM | — | 09.10.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng