SMUG
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-06274
- Filing Date
- 21/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0571458-000
- Registration Date
- 17/09/2025
- Expiry Date
- 21/02/2034
- Publication Number
- 105020
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Kerry, Bradley Road, Royal Portbury Dock, Bristol, United Kingdom, BS20 7NZ
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Bơ; chất phết lên bánh trên cơ sở dầu và bơ; pho mát phết bánh; bơ thực vật; bơ sữa phết bánh; chất phết lên bánh trên cơ sở dầu thực vật; sản phẩm sữa; sữa chua; món tráng miệng từ bơ sữa; món tráng miệng làm từ sản phẩm sữa; món tráng miệng từ trái cây; món tráng miệng sữa chua; pho mát tươi (quark); sữa lên men Kephir (đồ uống sữa); đồ ăn nhẹ lợi khuẩn (dạng thanh) trên cơ sở sữa; đồ ăn nhẹ lợi khuẩn (dạng thanh) trên cơ sở sữa chua; đồ uống chứa axit lactic; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic lên men trên cơ sở trái cây, không phải chất thay thế sữa.
Class 30
Đồ ăn và thực phẩm ăn nhanh đã chế biến gồm có thành phần chính là toàn bộ hoặc gần như toàn bộ bánh ngọt, ngũ cốc, bánh kẹo, bánh mỳ, bánh quy, sôcôla, bánh patê, bánh pizza, mỳ Ý (pasta), nước sốt mỳ ống, gạo hoặc mì sợi; bánh ngọt đã chế biến; ngũ cốc đã chế biến (làm thức ăn cho người); bánh kẹo đã chế biến; bánh mì đã chế biến; bánh mì đã chế biến có sẵn bơ hoặc chất phết lên bánh có thể ăn được (bánh mì là thành phần chính); bánh mì bơ tỏi đã chế biến; bánh xăng đuých đã chế biến; bánh mì cuộn có nhân đã chế biến; bánh quy đã chế biến; sôcôla đã chế biến; bánh patê đã chế biến; bánh pizza đã chế biến; mỳ Ý (pasta) đã chế biến; nước sốt mỳ ống đã chế biến; gạo đã chế biến; mỳ sợi đã chế biến; đồ gia vị đã chế biến; bánh nướng; hương liệu (trừ tinh dầu) cho bơ; hương liệu (trừ tinh dầu) cho dầu ăn có thể ăn được hoặc chất béo có thể ăn được; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở ngũ cốc chứa men vi sinh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kem lạnh; kem que; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); kem trái cây [đá lạnh].
Class 32
Nước sinh tố; nước sinh tố trái cây; nước sinh tố đông lạnh; nước ép trái cây; nước ép trái cây đông lạnh; đồ uống không chứa cồn bổ sung vitamin; nước uống có vitamin; đồ uống chứa vitamin (không dùng cho mục đích y tế).
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| JM | — | 21.08.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 OD TL Khác
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng