Chiva-Som [Chiva-Som]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-06561
- Filing Date
- 22/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0567668-000
- Registration Date
- 03/09/2025
- Expiry Date
- 22/02/2034
- Publication Number
- 85391
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Thái.
Applicant / Owner
87/104 Modern Town Building, 11thFloor, Soi Sukhumvit 63 (Ekamai) Sukhumvit Road, Klongton-Nua, Wattana, Bangkok, Thailand
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 25
Quần áo, như là áo, áo sơ mi, áo thun ngắn tay, áo ba lỗ, quần soóc, quần tập yoga, quần dài, quần, váy; quần soóc dành cho nam giới; quần áo ngủ; đồng phục; áo mưa; quần áo dùng ở bãi biển; quần ống bó [đồ giữ ấm chân]; áo choàng mặc sau khi tắm; khăn quàng cổ; tạp dề [trang phục]; đồ đi chân, như là dép đi trong nhà, giày, giầy dùng ở bãi biển, dép; đồ đội đầu như là, mũ lưỡi trai, mũ.
Class 29
Chiết xuất của thịt; chiết xuất của rau, quả được bảo quản, đông lạnh, phơi khô hoặc nấu chín để chuẩn bị bữa ăn hay thực phẩm; thịt, cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; trứng; trái cây đã được bảo quản; rau đã được bảo quản; nước ép rau dùng để nấu ăn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; quả hạch đã chế biến; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; bơ; sữa chua; sữa và các sản phẩm sữa trừ kem lạnh, kem sữa và sữa chua đông lạnh; dầu thực vật và mỡ ăn được; dầu ôliu dùng cho thực phẩm.
Class 30
Gạo; cà phê; ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, như là ngũ cốc dạng thanh, bột làm từ hạt lanh, hạt vừng và hạnh nhân (fsa) và granola; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; bánh quy; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột nở; bột; nấm men; bánh mỳ; bánh ngọt; mì sợi; bột nhồi; bánh và bánh kẹo làm từ đường; đường; mật ong; muối; mù tạc; dấm; bột cà-ri [gia vị]; gia vị; đồ gia vị; xốt [gia vị]; nước tương; nước xốt cho sa-lát; các sản phẩm sữa như là kem lạnh, kem sữa và sữa chua động lạnh; đá lạnh ăn được.
Class 35
Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; phân tích giá thành; dịch vụ tuyển dụng lao động; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; nghiên cứu kinh doanh; quan hệ công chúng; điều hành kinh doanh cho khách sạn; dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]; marketing.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy, như là cung cấp các lớp học và hội thảo trong lĩnh vực sức khỏe và chăm sóc sức khỏe; sắp xếp và tiến hành hội thảo trong lĩnh vực sức khỏe và chăm sóc sức khỏe; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; tổ chức và điều khiển hội nghị; cung cấp dịch vụ đào tạo dưới hình thức các khóa học, hội nghị và hội thảo trong lĩnh vực sức khỏe và chăm sóc sức khỏe; xuất bản sách; trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ trường học [giáo dục]; giáo dục thể chất; dịch vụ giảng dạy/giáo dục; khảo thí giáo dục; đào tạo thực hành [thao diễn]; điều hành các lớp thể dục thể hình; dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ]; cung cấp thông tin liên quan đến việc tổ chức các hoạt động văn hóa, môi trường và thể thao cộng đồng; dịch vụ giải trí mang bản chất hoạt động biểu diễn trực tiếp trên sân khấu dưới dạng khiêu vũ và âm nhạc trong khung cảnh dùng bữa tối; cung cấp các tiện nghi cho bảo tàng.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời, như là khách sạn, nhà trọ - cung cấp chỗ ở tạm thời; cho thuê chỗ ở tạm thời; khách sạn; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; cho thuê phòng họp; nhà nghỉ cho người hưu trí; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); cung cấp đồ ăn thức uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; quán cà phê; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán rượu nhỏ; tạo hình trang trí trên thực phẩm.
Class 44
Chăm sóc sức khỏe; chăm sóc sắc đẹp, như là dịch vụ thẩm mỹ viện; tiệm làm đẹp; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng, như là dịch vụ chăm sóc làm đẹp cơ thể; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người; phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh; phòng tắm kiểu thổ nhĩ kỳ; dịch vụ cắt sửa móng tay; tiệm làm tóc; dịch vụ cấy tóc; xoa bóp; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ trị liệu; dịch vụ y học không tập quán; tư vấn dinh dưỡng thực phẩm; tư vấn sức khỏe; trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ y tế; phòng khám y tế; bệnh viện; nhà nghỉ dưỡng bệnh; nhà chăm sóc người cao tuổi; viện điều dưỡng; dịch vụ hộ lý; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa; dịch vụ nha khoa; dịch vụ ngân hàng máu; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; vật lý trị liệu; liệu pháp vật lý; dịch vụ y tế từ xa; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất gây nghiện; phẫu thuật tạo hình; chăm sóc vườn ươm cây; làm vườn; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng