LAYAN [Layan]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-07161
- Filing Date
- 27/02/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0571334-000
- Registration Date
- 17/09/2025
- Expiry Date
- 27/02/2034
- Publication Number
- 90044
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Ả-rập.
Applicant / Owner
Abed Al Mahdi Al Shamayleh Street North Marka Amman Jordan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Vật liệu mài mòn; chất làm thơm không khí; thanh sậy mỏng để khuếch tán chất làm thơm không khí; amoniac dùng cho mục đích làm sạch; chất chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chất chống tĩnh điện dạng xịt dùng cho quần áo; miếng sấy chống tĩnh điện (giặt là) dùng cho quần áo; sođa để tẩy trắng; chế phẩm tẩy trắng để giặt; chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng; muối để tẩy trắng; khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi; cacbua kim loại [chất mài]; chế phẩm hóa học để giặt; chế phẩm hóa học dùng để làm sạch cho mục đích gia dụng; chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]; phấn để làm sạch; chất làm sạch dạng bọt; dung dịch làm sạch; chất làm sạch dạng xịt; chế phẩm làm sạch kính; chất làm sạch sàn nhà; dung dịch giặt khô; chế phẩm làm sạch ô tô; kem lỏng để làm sạch răng; chế phẩm làm sạch cho mục đích gia dụng; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); vải được tẩm để đánh bóng; vải được tẩm dùng cho mục đích mỹ phẩm; vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; chế phẩm làm sạch vải; chất làm sạch dạng xịt dùng cho vải; sáp dùng cho thợ may và thợ sửa giày; chất màu dùng cho mục đích vệ sinh; miếng chống loang màu trong khi giặt; chế phẩm hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]; corunđum [chất mài]; kem dùng cho đồ da thuộc; kem bảo quản dùng cho đồ da thuộc; chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa dùng cho máy rửa bát đĩa; chất tẩy rửa để giặt; chất tẩy rửa cho chậu vệ sinh; bột kim cương [chất mài]; chất làm khô cho máy rửa bát đĩa; chế phẩm giặt khô; chất làm mềm vải (dùng để giặt); sáp đánh bóng sàn; chất tẩy sáp trên sàn [chế phẩm cọ rửa]; vải sợi thủy tinh [vải nhám, vải ráp]; hương, nhang; chế phẩm để giặt; lơ giặt; nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ; chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; chế phẩm làm bóng lá cây; chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]; nến xoa bóp cho mục đích làm đẹp; chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà; sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà; dầu dùng cho mục đích làm sạch; dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà; kem đánh bóng; sáp đánh bóng; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt; nước thơm; dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc];
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng