Rooster Brand
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-07762
- Filing Date
- 01/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0567997-000
- Registration Date
- 04/09/2025
- Expiry Date
- 01/03/2034
- Publication Number
- 83994
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Brand".
Applicant / Owner
2532 Nok Khet Lane, Ratchadapisek Rd., Bang Khlo, Bang Kho Laem, Bangkok 10120 Thailand
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 29
Sữa dừa để nấu ăn; rau củ Thái Lan và Châu Á đóng hộp; trái cây đóng hộp; rau củ Thái Lan và Châu Á ngâm chua ngọt; trái cây muối; chế phẩm để nấu xúp; rau củ Thái Lan và Châu Á đã sấy khô; xúp cà ri; cùi quả me nguyên chất, (các sản phẩm nêu trên đều không chứa khoai tây hoặc có thành phần chính là khoai tây, không có dầu và mỡ ăn được).
Class 30
Bột, cụ thể là bột gạo châu á và thái lan; bột, cụ thể là bột gạo nếp châu á và thái lan; bột sắn hột; bột cọ sagu; miến gạo; bún; đường; đường cọ; cà ri dạng sệt; tương ớt ngọt; tương ớt ngọt cho món gà; tương ớt ngọt cho nem cuộn; tương ớt cay sriracha; tương ớt cho hải sản; xốt sa tế đậu phộng; xốt pad thái; sốt mận ngọt; xốt suki yaki; thảo mộc khô cho mục đích nấu ăn, (không có sản phẩm nào nêu trên có chứa khoai tây hoặc có thành phần chính là khoai tây).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng