CLEARVIEW
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-07764
- Filing Date
- 01/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 96737
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
70 Sir John Rogerson’s Quay, Dublin 2 D02R296, Ireland
1 other applications
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm kiểm soát dùng để xét nghiệm, chẩn đoán, sàng lọc, xác nhận và phân tích trong ống nghiệm, không dùng cho mục đích y tế; chất thử chẩn đoán và chất thử hóa học dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; dung dịch dùng trong bộ xét nghiệm chẩn đoán, dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; que thử (băng thử), không dùng cho mục đích y tế; bộ xét nghiệm bao gồm thuốc thử và mẫu xét nghiệm để kiểm tra sự hiện diện của kháng nguyên trong máu, huyết thanh người, huyết tương, nước tiểu, chất lỏng sinh học khác và mô, không dùng cho mục đích y tế; bộ xét nghiệm chẩn đoán dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; chế phẩm chẩn đoán dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; bộ xét nghiệm chẩn đoán bao gồm thuốc thử và mẫu xét nghiệm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm xét nghiệm miễn dịch sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; chế phẩm xét nghiệm sắc ký miễn dịch trong ống nghiệm dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; chế phẩm xét nghiệm chẩn đoán trong ống nghiệm dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu; bộ xét nghiệm trong phòng thí nghiệm bao gồm thuốc thử và mẫu xét nghiệm để kiểm tra sự hiện diện của kháng nguyên trong máu, huyết thanh người, huyết tương, nước tiểu, chất lỏng sinh học khác và mô, không dùng cho thí nghiệm y tế; bộ xét nghiệm để phát hiện chất cồn và chất gây nghiện [dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu]; vật phẩm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện [dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu]; que thử (băng thử) phát hiện cồn và chất gây nghiện [dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu]; chế phẩm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện dạng cốc [dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu]; chế phẩm tấm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện dạng tấm [dùng trong phòng thí nghiệm hoặc cho nghiên cứu].
Class 5
Bộ xét nghiệm chẩn đoán y tế; que thử (băng thử) chẩn đoán y tế; thuốc thử chẩn đoán y tế, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm xét nghiệm dùng trong y tế; chế phẩm xét nghiệm chẩn đoán dùng trong y tế; mẫu xét nghiệm chẩn đoán y tế; dung dịch dùng trong bộ xét nghiệm chẩn đoán y tế; hộp chứa thuốc thử dùng cho xét nghiệm chẩn đoán y tế; hộp chứa thuốc thử chẩn đoán y tế; hộp xét nghiệm chứa thuốc thử hóa học dùng để xét nghiệm y tế chẩn đoán trong ống nghiệm; thuốc thử y tế đựng trong hộp dùng cho chẩn đoán y tế; chế phẩm xét nghiệm chẩn đoán y tế trong ống nghiệm; mẫu xét nghiệm chẩn đoán y tế trong ống nghiệm; bộ xét nghiệm chẩn đoán y tế trong ống nghiệm; que thử (băng thử) chẩn đoán y tế trong ống nghiệm; thuốc thử chẩn đoán y tế trong ống nghiệm; chế phẩm xét nghiệm chẩn đoán y tế để phát hiện, chẩn đoán, sàng lọc và xác nhận bệnh; bộ xét nghiệm y tế bao gồm thuốc thử và mẫu xét nghiệm để kiểm tra sự hiện diện của kháng nguyên trong máu, huyết thanh người, huyết tương, nước tiểu, chất lỏng sinh học khác và mô; chế phẩm xét nghiệm miễn dịch sắc ký dùng trong y tế; chế phẩm xét nghiệm sắc ký miễn dịch trong ống nghiệm dùng trong y tế; bộ xét nghiệm để phát hiện cồn và chất gây nghiện; vật phẩm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện; que thử (băng thử) phát hiện cồn và chất gây nghiện; chế phẩm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện dạng cốc; chế phẩm xét nghiệm cồn và chất gây nghiện dạng tấm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung