Kenchi Logo

Kenchi

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-07863
Filing Date
01/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0593130-000
Registration Date
28/01/2026
Expiry Date
01/03/2034
Publication Number
88898
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ KENCA Việt Nam

Số nhà 56, tổ dân phố Hạ 9, phố Trung Tựu, phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ WITIP VIỆT NAM

DM7-07a, Điểm Tiểu Thủ Công Nghiệp Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy ép thực phẩm, chạy điện; máy xay dùng trong gia đình, không phải loại thao tác bằng tay; máy xay hạt tiêu, trừ loại vận hành bằng tay; máy xay ly tâm; máy xay; máy xay bột; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy xay dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy xay đa năng, dùng điện; máy rửa bát đĩa; máy vắt cam; máy xay thịt.

8

Class 8

Kéo; dao cắt, xén gọt; dụng cụ thái rau củ; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa].

11

Class 11

Thiết bị sưởi ấm, chạy điện; máy sấy tóc; thiết bị sấy; máy pha cà phê, dùng điện; ấm đun nước, dùng điện; máy nướng bánh mỳ; nồi nấu đa năng; nồi hấp thức ăn, chạy điện; nồi áp suất, dùng điện; bếp điện; nồi chiên không dầu; máy làm sữa hạt, chạy điện; bình đựng đồ uống, dùng điện; nồi nấu, dùng điện; nồi lẩu, dùng điện; quạt điện dùng cho cá nhân.

21

Class 21

Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; chảo rán, không dùng điện; nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng; ấm đun nước, không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; nồi lẩu, không dùng điện.

35

Class 35

Bán buôn, bán lẻ, bán hàng trực tuyến: phèn, chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm, chất chống đông, chất chống đóng cặn, hóa chất để cải tạo đất, gỗ để thuộc da, hóa chất làm mới da thuộc, chế phẩm bảo quản hoa, nước cất, chế phẩm để làm sạch, chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu, chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da, phân bón, chế phẩm phân bón, chất bảo quản hạt giống, keo, đất trồng trọt, hóa chất để làm sạch nước, chế phẩm để tách dầu mỡ, chế phẩm chống ăn mòn, mực in, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, dung dịch cọ rửa, chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng, chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng, chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất, tinh dầu, chế phẩm làm sạch, cồn [nhiên liệu], nến thơm, nhiên liệu, chất sát khuẩn, giấy bắt ruồi, tã lót trẻ em, quần tã trẻ em, vòng tay nhận dạng bằng kim loại, khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử, chìa khóa bằng kim loại, chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện, then ổ khoá, chốt cửa bằng kim loại, két an toàn, điện tử, cốc in hình kỷ niệm bằng kim loại thường, vật liệu xây dựng bằng kim loại, máy cắt, máy nghiền, máy xay, máy in, hệ thống và thiết bị sấy, kéo, dụng cụ cầm tay để uốn tóc, dao cắt, xén, gọt, dụng cụ thái rau củ, dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công, thiết bị đo, dụng cụ đo, thiết bị liên lạc, kính đeo mắt, điện thoại, thiết bị giảng dạy, khóa điện, thiết bị ghi thời gian, la bàn chỉ hướng, máy tính tiền, chuông cửa điện, đồng hồ thông minh, thiết bị và dụng cụ y tế, bao cao su, khẩu trang y tế, thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện, cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ, xe đẩy bằng tay, ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ], xe đẩy trẻ em, xe đẩy dùng khi mua hàng, màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em, túi dành riêng cho ghế đẩy trẻ em, xe đẩy hàng có lồng chắn, xe đẩy chân, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, kim loại quý và hợp kim của chúng, đồ trang sức (bao gồm cả đồ trang sức giả), hộp đựng đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán đá quý, giấy, bìa cứng, ấn phẩm, vật liệu để đóng sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng, bút lông, đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy, vật liệu để bao gói, băng keo, da và giả da, túi hành lý và túi xách, ô và dù, gậy chống đi bộ, vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật, vật liệu xây dựng phi kim loại, kính xây dựng, gương, khung tranh, giường hơi, đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế, rổ, rá, mành, rèm, chăn, ga, gối, đệm, dụng cụ và đồ chứng dùng cho gia đình hoặc bếp núc, bộ đồ ăn (bao gồm cả dao, dĩa, thìa), bàn chải, đồ lau dọn, đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung, quạt dùng cho cá nhân [dùng đ

Vienna Classification

03.05.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

01/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/03/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

08/03/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

23/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

23/10/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

23/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up