KOKOMI PRO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-08065
- Filing Date
- 04/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0581739-000
- Registration Date
- 12/11/2025
- Expiry Date
- 04/03/2034
- Publication Number
- VN/4/092054
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PRO".
Applicant / Owner
Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Image trademark
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Lẩu ăn liền trên cơ sở thịt hoặc thủy sản đã chế biến và rau củ; nước mắm; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); dầu ăn.
Class 30
Mì ăn liền; phở ăn liền: bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền; bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bằng gạo/bột gạo; sợi làm bằng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mì đông lạnh; nước tương; xốt gia vị; gia vị; bột gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ớt; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa tế; dầu hào; mù tạt; xốt chao (gia vị); giấm (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng