GOVERNMENT OF ABU DHABI [Hokomat Abu Dhabi: chính quyền chính phủ của thuộc ABU DHABI; ABU DHABI]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-08271
- Filing Date
- 05/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/090548
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, đỏ.
Applicant / Owner
P. O. Box 769900, Abu Dhabi, United Arab Emirates
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi; đĩa compắc; đĩa DVD; phương tiện ghi âm kỹ thuật số; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu; máy vi tính; phần mềm máy vi tính; thiết bị dập lửa.
Class 14
Kim loại quý, dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quí; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Class 16
Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp [in được]; văn phòng phẩm; chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; đồ dùng của nghệ sỹ; bút lông để vẽ; máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]; đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không bao gồm các nhóm khác); chữ in; bản in đúc.
Class 25
Quần áo, giày dép, đồ đội đầu.
Class 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; điều hành kinh doanh; chức năng văn phòng (hoạt động văn phòng).
Class 38
Dịch vụ viễn thông.
Class 41
Dịch vụ giáo dục; cung cấp dịch vụ huấn luyện (đào tạo); dịch vụ giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.
Class 42
Dịch vụ khoa học, công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan đến khoa học và công nghệ; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung