IDOL MOBILE
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-08416
- Filing Date
- 06/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/090958
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
Xóm 1, thôn Tảo Khê, xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 9
Điện thoại di động; máy tính; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; linh kiện bán dẫn [điện tử].
Class 35
Mua bán, phân phối: điện thoại di động, máy tính, phần mềm máy tính, ghi sẵn, phần cứng máy tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, linh kiện bán dẫn [điện tử]; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ tổng đài điện thoại; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại; tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính.
Class 38
Dịch vụ điện thoại; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; liên lạc bằng điện thoại; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ