YOUTH Talks [youth: tuổi trẻ; talk: những cuộc trò chuyện] Logo

YOUTH Talks [youth: tuổi trẻ; talk: những cuộc trò chuyện]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-08796
Filing Date
07/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0575315-000
Registration Date
09/10/2025
Expiry Date
07/03/2034
Publication Number
VN/4/091201
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "YOUTH Talks", phần chữ Ả rập.

Applicant / Owner

BILAL ALHAMWI

Syria - Damascus country side - sehnayah

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Quảng cáo; quảng cáo qua truyền hình, đài phát thanh và triển lãm; kế toán; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; trưng bày sản phẩm; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; trưng bày giới thiệu hàng hóa cho mục đích quảng cáo; nghiên cứu marketing; trưng bày sản phẩm trên phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ.

38

Class 38

Phát chương trình truyền thanh và chương trình truyền hình; cung cấp dịch vụ liên lạc di động; liên lạc bằng máy tính; liên lạc bằng mạng cáp quang; liên lạc bằng thư điện tử; liên lạc bằng điện báo; liên lạc bằng fax; truyền tải nội dung và hình ảnh đa phương tiện qua máy tính; cung cấp các kênh thông tin liên lạc; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ hội thảo từ xa.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ đào tạo; dịch vụ giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa cộng đồng; tổ chức các cuộc thi sắc đẹp; dịch vụ câu lạc bộ giải trí và giáo dục; dịch vụ trò chơi được cung cấp trực tuyến từ mạng máy tính; dịch vụ thư viện trực tuyến; trình diễn sân khấu; sản xuất phim và phim video, trừ phim quảng cáo; dịch vụ giải trí trực tiếp; sản xuất và cho thuê chương trình phát thanh và chương trình truyền hình; dịch thuật; dịch vụ giáo dục và giảng dạy; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa; hướng dẫn chuyên môn [đào tạo hoặc giáo dục]; tư vấn giáo dục và đào tạo.

Vienna Classification

19.07.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/03/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

15/07/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

03/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up