HES Vietnam
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-09116
- Filing Date
- 11/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 89892
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, vàng, xanh lá cây, đen.
Applicant / Owner
16-15, Cheolam gongdan-gil, Taebaek-si, Gangwon-do, Republic of Korea
9 other applications
HESSoilMaster
OrizaMax
HES
H [ju-han-eol-ssa-i-eon-seu: Công ty TNHH Khoa học HANEARL]
HESHanEarl Science
ColorTeen
Siwidsol
Plantol
H
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Class 5
Thuốc trừ sâu; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; chất diệt nấm; chế phẩm để diệt ấu trùng; thuốc diệt cỏ; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại.
Class 35
Dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; phân phát hàng mẫu; trưng bày sản phẩm; bán lẻ kèm bán buôn các sản phẩm: phân bón, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu bọ, côn trùng, chế phẩm để diệt ấu trùng, chế phẩm diệt giun tròn, chất diệt nấm, thuốc diệt nấm sinh học, thuốc diệt nấm cho mục đích làm vườn, thuốc diệt nấm dùng trong nông nghiệp, thuốc diệt nấm dùng trong làm vườn, chất diệt và ngăn ngừa tảo dùng trong nông nghiệp, chế phẩm tiêu diệt nấm mốc, chế phẩm diệt cỏ dại và diệt trừ sâu bọ có hại, thuốc diệt cỏ dùng cho mục đích nông nghiệp, thuốc diệt cỏ dùng trong nông nghiệp, thuốc diệt cỏ dại dùng cho mục đích nông nghiệp, thuốc diệt cỏ dại dùng trong nông nghiệp, chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại, chế phẩm để kiểm soát cỏ dại có chọn lọc cho mục đích nông nghiệp.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung