one U Logo

one U

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-09749
Filing Date
13/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0580561-000
Registration Date
06/11/2025
Expiry Date
13/03/2034
Publication Number
VN/4/088093
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, cam, hồng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "U".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần One Mount Group

Tầng 5, tòa văn phòng T26, KĐT Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội

20 other applications

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thẻ từ; thẻ ghi dữ liệu từ tính; phần mềm (chương trình) máy tính; phần mềm thương mại điện từ: phần mềm hỗ trợ thanh toán điện tử bằng thẻ; phần mềm ứng dụng di động có thể tải xuống được: ứng dụng phần mềm có thể tải về (ứng dụng); phần mềm máy vi tính để sử dụng trên các thiết bị điện tử số hóa di động cầm tay và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; ứng dụng phần mềm máy vi tính cho thiết bị di động; phần mềm máy tính để thực hiện các dịch vụ thanh toán điện tử.

35

Class 35

Thương mại điện tử, mua bán hàng hóa qua mạng internet thanh toán bằng thẻ cho các sản phẩm: đồ điện tử văn phòng và gia đình (như ti vi, loa, đài), điện lạnh văn phòng và gia đình (như tủ lạnh, máy giặt, điều hòa), đồ bếp gia đình (như nồi, niêu, xoong, chảo), đồ nội thất văn phòng và gia đình (như giường, tủ, bàn ăn), sản phẩm thời trang (mỹ phẩm, quần áo, giày dép); dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; dịch vụ thẻ tích điểm (tích lũy điểm thưởng cho khách hàng).

36

Class 36

Phát hành thẻ thanh toán, thẻ rút tiền (atm), thẻ ghi nợ [do các tổ chức tín dụng thực hiện]; dịch vụ thanh toán qua điện thoại di động và qua internet; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ thẻ thanh toán: dịch vụ thẻ ghi nợ.

42

Class 42

Thiết kế phần mềm (chương trình) máy tính, phần mềm thương mại điện tử. phần mềm hỗ trợ- thanh toán điện tử bằng thẻ; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính.

Vienna Classification

02.09.08 (7) 26.02.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

17/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up