Ngoc Suong CORPORATION Logo

Ngoc Suong CORPORATION

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-09904
Filing Date
14/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0582985-000
Registration Date
18/11/2025
Expiry Date
14/03/2034
Publication Number
VN/4/078578
Publication Date
25/12/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R", "CORPORATION".

IP Representative

VĂN PHÒNG LUẬT SƯ D VÀ T

Căn hộ A-5-71, tầng 5 Officetel, RiverGate Residence, 151-155 bến Vân Đồn, phường 06, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc diệt sâu, thuốc diệt ký sinh trùng); chế phẩm làm màu mỡ đất; đất trồng; hoá chất để bảo quản thực phẩm; hóa chất dùng trong công nghiệp.

2

Class 2

Sơn; sơn bóng; sơn nước; sơn bột; sơn dầu.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; két sắt; khóa kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại.

7

Class 7

Máy nông nghiệp; máy khoan; máy mài; lò ấp trứng.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa; dĩa (nĩa); dao cạo.

9

Class 9

Máy thu hình (ti vi); máy tăng âm (amply); tai nghe; máy vi tính; phần mềm máy tính; máy tính bảng.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; chân tay giả; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; khẩu trang y tế.

12

Class 12

Ô tô; xe máy; xe đạp; tàu thủy; máy bay; phương tiện giao thông chạy điện.

13

Class 13

Pháo hoa; pháo sáng báo hiệu; súng thể thao; súng hiệu.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ điện tử; đàn piano; trống [nhạc cụ]; sáo.

16

Class 16

Khăn ăn bằng giấy; khăn giấy; giấy vệ sinh; văn phòng phẩm; tranh in khắc.

17

Class 17

Cao su lỏng; vật liệu cách điện, cách nhiệt; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; sợi thuỷ tinh để cách điện, cách nhiệt; vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm]; ống mềm để tưới nước.

18

Class 18

Da và giả da; va li; túi xách; ô; ví.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; các công trình, kết cấu phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại.

20

Class 20

Khung ảnh; gối; đệm.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện.

22

Class 22

Dây, dây thừng, lưới, vải bạt (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.

23

Class 23

Sợi và chỉ dùng để dệt; sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; sợi len.

24

Class 24

Vải; khăn phủ giường [vải dệt]; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; khăn lau chùi bằng vải; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; cà vạt; khăn choàng cổ dùng trong trang phục.

26

Class 26

Đăng ten và đường viền thêu (đồ thêu); khuy, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

27

Class 27

Tấm thảm; chiếu; nệm chùi chân.

28

Class 28

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao: dụng cụ bắn cung, dụng cụ rèn luyện hình thể (không xếp trong các nhóm khác); dụng cụ câu cá; đồ trang trí cho cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo).

29

Class 29

Thủy hải sản (không còn sống); thủy hải sản chế biến; rau, củ, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thịt gia súc gia cầm.

30

Class 30

Cà phê; trà (chè); bánh kẹo; gạo; bột mì.

31

Class 31

Thủy hải sản sống; động vật sống; rau tươi; quả tươi; củ tươi.

32

Class 32

Nước uống tinh khiết; nước uống có ga; đồ uống hoa quả; nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.

34

Class 34

Thuốc lá; xì-gà; đầu lọc thuốc lá; bật lửa và diêm cho người hút thuốc; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông.

40

Class 40

Dịch vụ in ấn; gia công cắt may; xử lý vật liệu.

44

Class 44

Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ thú y.

Processing Timeline

Application Filing

14/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/03/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

08/09/2025

Biên lai điện tử XLQ

08/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

08/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up