X VIỆT XUÂN vì nét việt mãi xuân
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-10154
- Filing Date
- 15/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 80149
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "vì nét việt mãi xuân", "X".
Applicant / Owner
32/75 Lê Thị Hồng, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 11
Bộ lọc nước uống; thiết bị lọc nước uống.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ gia vị; sản phẩm bột xay; cháo trên cơ sở sữa cho thực phẩm; cháo thực phẩm, trên cơ sở sữa.
Class 36
Dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]; định giá đồ cổ; định giá các tác phẩm nghệ thuật; định giá đồ trang sức quí; định giá tiền xu cổ; định giá tiền cổ; định giá bất động sản; đánh giá bất động sản; định giá tem; định giá các tác phẩm nghệ thuật; môi giới; môi giới tín chỉ các-bon; tư vấn tài chính; môi giới khách hàng; môi giới tuỳ chỉnh; đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn bảo hiểm; cho thuê nông trại; cho thuê bất động sản; quỹ tương hỗ; quỹ hỗ tương đầu tư; dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản.
Class 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng; dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; khoá đào tạo từ xa; tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hoá; giảng dạy; dàn dựng băng hình; dàn dựng băng video; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục].
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; giữ chỗ lưu trú tạm thời; cho thuê nhà di động; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; nhà dưỡng lão; nhà nghỉ du lịch; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cho thuê lều trại; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; quán rượu nhỏ.
Class 44
Dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; cố vấn về lĩnh vực dược học.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ