i speak
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-10269
- Filing Date
- 15/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0572668-000
- Registration Date
- 26/09/2025
- Expiry Date
- 15/03/2034
- Publication Number
- 87937
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
987 SERANGOON ROAD SINGAPORE 328147 SINGAPORE
6 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất phụ gia hóa học sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; hóa chất chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành công nghiệp mỹ phẩm; giấy nhạy sáng; hóa chất để làm sáng màu dùng trong công nghiệp; chất phân tán sắc tố dùng trong sản xuất mỹ phẩm; hoá chất công nghiệp.
Class 4
Nến (không dùng cho mục đích trị liệu hoặc mỹ phẩm); nhiên liệu; nến thơm; mỡ công nghiệp.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; nhíp; bộ dụng cụ làm móng; dụng cụ uốn lông mi; dụng cụ cắt lông mày; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa].
Class 11
Đèn pin dùng điện; đèn; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị giữ ẩm; dụng cụ nấu nướng dùng điện; máy sấy tóc.
Class 14
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồng hồ đeo tay; huy chương; hạt nhỏ trang sức [trang sức và trang sức giả]; hộp đựng đồ trang sức.
Class 16
Giấy [văn phòng phẩm]; ấn phẩm; khăn lau bằng giấy; bưu thiếp; văn phòng phẩm; xuất bản phẩm dạng in; vật liệu vẽ; vật liệu để nặn; đồ đựng bằng giấy dùng để bao gói; khăn lau mặt bằng giấy; áp phích quảng cáo; ảnh chụp [được in]; giấy dính [văn phòng phẩm]; lịch; sổ tay; khăn giấy dùng để tẩy trang.
Class 18
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; túi xách; túi xách tay; vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc; dây đai giữ trẻ; ô; gậy chống khi đi bộ; quần áo cho vật nuôi trong nhà; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; túi dết; vật liệu giả da; ví đựng tiền; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; vali [hành lý]; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi nhỏ đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); biển hiệu bằng chất dẻo; gương soi; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; gối kê; gối.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; nùi bông để thoa phấn; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh; bình để uống; thùng rác cho mục đích gia dụng; lược chải tóc; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bàn chải đánh răng; dụng cụ mỹ phẩm; hũ đựng; cốc; bát cấp thức ăn tự động dùng cho vật nuôi; bình thót cổ bằng thuỷ tinh [đồ chứa đựng]; đồ gốm cho mục đích gia dụng; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất); lư đốt xông nước hoa, dùng điện và không dùng điện; chổi lông trang điểm; bàn chải làm sạch; chỉ tơ nha khoa; phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh].
Class 24
Chăn; khăn lanh dùng trong nhà; tấm trải dùng cho dã ngoại; khăn tắm bằng vải; khăn mặt bằng vải; vải sợi dệt.
Class 25
Quần áo; giày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; trang phục đi biển; thắt lưng [trang phục]; tấm che mắt khi ngủ; khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; quần lót; áo gi lê; yếm dãi không bằng giấy; áo mưa; ca vát; mũ tắm.
Class 26
Kẹp tóc; băng buộc tóc; đồ trang trí dùng cho tóc; vật trang trí dùng cho quần áo; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý.
Class 28
Trò chơi cờ bàn; đồ chơi; bộ cờ vua; búp bê; bộ dung dịch và đũa tạo bong bóng [đồ chơi]; thiết bị trò chơi.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại cho người khác; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng