THE VISSAI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-10281
- Filing Date
- 15/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0572670-000
- Registration Date
- 26/09/2025
- Expiry Date
- 15/03/2034
- Publication Number
- 123235
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình vương miện; hình 5 ngôi sao đối với nhóm 43.
Applicant / Owner
Lô C7, khu công nghiệp Gián Khẩu, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
1 other applications
IP Representative
Phòng 468, tòa nhà 133 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Bột giấy gỗ; keo dán dùng trong công nghiệp; chế phẩm sinh học xử lý môi trường nước; chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản (không dùng cho mục đích thú y); cồn dùng trong công nghiệp.
Class 2
Sơn; vécni; chế phẩm màu (không dùng cho mục đích mỹ phẩm); nhựa tự nhiên dạng thô; mực in; vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn).
Class 3
Mỹ phẩm; nước rửa chén; chất tẩy trắng để giặt; nước thơm; gỗ thơm; nước hoa.
Class 4
Dầu; mỡ công nghiệp; nến; chất đốt chiếu sáng (cụ thể là dầu lửa, dầu xe máy, than cốc).
Class 5
Băng vệ sinh; khăn vệ sinh [khăn lau khử trùng]; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; dược phẩm; cồn y tế.
Class 6
Sắt; vòi phun bằng kim loại; gang; các sản phẩm khác bằng kim loại (như thanh ren, bulông, đai treo ống).
Class 7
Máy trộn bê tông; máy cày; máy gặt lúa; máy xén cỏ; xe ủi đất; máy phát điện.
Class 8
Kìm (kềm); dao; kéo; búa; xéng [làm vườn]; bay [làm vườn].
Class 9
Máy in để dùng với máy vi tính; máy photocopy; máy chiếu; điện thoại di động; kính mắt; máy tính; vòi chữa cháy.
Class 10
Máy trợ thính; đệm sưởi ấm dùng điện cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; máy đo huyết áp; dụng cụ đo huyết áp; thiết bị đo huyết áp.
Class 12
Ô tô; xe máy; kính che gió dùng cho phương tiện giao thông; săm xe đạp (ruột); hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp.
Class 13
Pháo hoa; pháo hiệu; thuốc nổ; súng; đạn; súng thể thao.
Class 14
Đồng hồ; đồ trang sức; đồng hồ đeo tay; đá quý; vàng; đá bán quý.
Class 15
Trống [nhạc cụ]; đàn ghi ta; đàn piano; bàn phím dùng cho nhạc cụ; giá giữ nhạc cụ; thiết bị để lật trang của vở nhạc.
Class 16
Khăn giấy; sách; báo (dạng in); vở viết hoặc vẽ; tạp chí [định kỳ]; văn phòng phẩm.
Class 17
Cao su tổng hợp; sơn cách điện, cách nhiệt; véc ni cách điện, cách nhiệt; màn chống lóa cho cửa sổ [màng sẫm màu]; sợi thuỷ tinh để cách điện, cách nhiệt.
Class 18
Ba lô; túi xách tay; ví tiền; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; vali; ô.
Class 19
Kính xây dựng; bột trét tường; gỗ xây dựng; gạch; đá; cát mịn.
Class 20
Giường; tủ đựng quần áo; bàn; ghế; khung ảnh; giá sách [đồ đạc].
Class 21
Bình thủy tinh [bình đựng cỡ lớn]; chậu [đồ chứa đựng]; nồi nấu, không dùng điện; khuôn [dụng cụ nhà bếp]; thùng ướp lạnh [xô đựng đá]; bộ lọc trà.
Class 22
Dây bện; dây thừng; lưới; vải bạt; len để nhồi độn đồ đạc; sợi gỗ.
Class 27
Thảm; thảm chùi chân ở cửa; chiếu; tấm phủ sàn; giấy dán tường; giấy dán tường bằng vải.
Class 28
Lưới cho thể thao; vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông); găng tay chơi bóng chày; quả tạ; nhà chơi cho trẻ em; cây noel bằng vật liệu tổng hợp.
Class 34
Thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; bật lửa dùng cho người hút thuốc; tập giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá; hộp đựng thuốc lá điếu.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; nghiên cứu thị trường; tổ chức hội chợ triển lãm cho mục đích thương mại; đại lý kinh doanh (mua bán) xăng dầu; mua bán hoá chất, xe máy, xe ô tô, đồ chơi trẻ em (thú nhún, thú nhồi bông, xích đu, miếng ghép hình), hàng lưu niệm (khung ảnh, gấu bông, móc khóa), sắt, vòi phun bằng kim loại, gang, các sản phẩm khác bằng kim loại (như thanh ren, bu lông, đai treo ống), máy móc (máy cày, máy kéo, máy phát điện, máy gặt lúa), văn phòng phẩm (sách, băng video, cát sét (cassette), đĩa nhạc, giấy, bút, vở, túi xách), đồ gia dụng (giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, ly, chén, bát, đĩa), mỹ phẩm (nước hoa, sữa tắm, dầu gội, dầu xả, kem dưỡng da, kem đánh răng), hàng điện tử (máy vi tính, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp hình), hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa), thực phẩm chức năng.
Class 36
Hoạt động đại lý bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê căn hộ; hoạt động môi giới bất động sản.
Class 37
Xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; lắp đặt ống cấp nước, thoát nước, bơm nước cho các công trình xây dựng; lắp điện chiếu sáng; san lấp mặt bằng; sửa chữa nhà; trang trí nội ngoại thất.
Class 38
Dịch vụ truy cập internet; dịch vụ phát thanh trên sóng rađiô; dịch vụ phát chương trình truyền hình (cung cấp đường truyền).
Class 39
Dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế; đại lý du lịch; dịch vụ vận tải hành khách; dịch vụ vận tải hàng hoá; dịch vụ cho thuê xe ô tô; dịch vụ cho thuê chỗ để xe ô tô.
Class 40
Dịch vụ giết mổ gia súc gia cầm; dịch vụ in ấn; dịch vụ bảo quản rau quả, thịt và các sản phẩm làm từ thịt.
Class 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hoá; dịch vụ tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ tổ chức và điều khiển hội nghị; phòng tập thể dục.
Class 42
Thiết kế chương trình máy tính; dịch vụ thiết kế kiến trúc; dịch vụ tư vấn khoa học trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra chất lượng; dịch vụ tư vấn về môi trường.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; cơ sở lưu trú tạm thời; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; nhà nghỉ du lịch; cho thuê phòng họp; nhà nghỉ dưỡng lão [cung cấp chỗ ở tạm thời cho người cao tuổi].
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ spa (dịch vụ chăm sóc da và toàn thân); dịch vụ tắm hơi; xoa bóp.
Class 45
Dịch vụ cho thuê đồ cưới như áo cưới; dịch vụ vệ sĩ, bảo vệ; tư vấn an ninh; nghiên cứu pháp lý.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng