VOYAGE Logo

VOYAGE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-10631
Filing Date
18/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0593137-000
Registration Date
28/01/2026
Expiry Date
18/03/2034
Publication Number
116090
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Voyage Foods, Inc.

2500 Campbell Street, Oakland, California 94607, USA

IP Representative

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Dầu có thể ăn được; mỡ có thể ăn được; sản phẩm thay thế bơ; sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế bơ sữa; sản phẩm thay thế bơ ca cao; sản phẩm thay thế bơ hạt; sản phẩm thay thế bơ lạc; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ mỡ có thể ăn được; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ dầu có thể ăn dược; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ sản phẩm thay thế bơ ca cao; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ sản phẩm thay thế bơ hạt; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ sản phẩm thay thế bơ lạc; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ mỡ có hương vị ca cao; chất phết lên bánh, làm chủ yếu từ mỡ có hương vị sô-cô-la. (Danh mục hàng hóa không hưởng quyền ưu tiên).

30

Class 30

Danh mục hàng hóa hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 98184298 ngày 18/09/2023 tại USA, bao gồm: Bánh ngọt và bánh kẹo cụ thể là chất phết lên bánh trên cơ sở chất thay thế sôcôla có chứa chất thay thế bơ hạt được làm từ hỗn hợp hạt, chất phết lên bánh trên cơ sở chất thay thế sôcôla, sôcôla; Danh mục hàng hóa không hưởng quyền ưu tiên, bao gồm: Chất thay thế ca cao, sản phẩm sôcôla, đồ uống trên cơ sở chất thay thế ca cao, bánh nướng, bánh ngọt, bánh tạc, bánh quy, bánh kẹo, kem lạnh, đá lạnh có thể ăn được, xốt [gia vị], xi rô làm topping (dùng cho bánh kẹo), xi rô tạo hương vị (dùng cho bánh kẹo), nước xốt cho kem lạnh, đồ trang trí có thể ăn được, kẹo cao su, hạnh nhân phủ sôcôla, hạnh nhân phủ chất thay thế sôcôla, các loại hạt bọc sôcôla, các loại hạt bọc chất thay thế sôcôla, trái cây phủ sôcôla, trái cây phủ chất thay thế sôcôla, chất thay thế sôcôla.

32

Class 32

Đồ uống không cồn có hương vị ca cao, sôcôla. (Danh mục hàng hóa không hưởng quyền ưu tiên).

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.09 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
US 18.09.2023

Processing Timeline

Application Filing

18/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/03/2024

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

16/04/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/04/2024

Biên lai điện tử XLQ

23/10/2024

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

23/10/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

08/01/2025

Biên lai điện tử XLQ

08/01/2025

997 Biên lai điện tử PS

24/02/2025

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

24/02/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

21/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up