PEARL RESIDENCE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-11013
- Filing Date
- 20/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0588781-000
- Registration Date
- 30/12/2025
- Expiry Date
- 20/03/2034
- Publication Number
- VN/4/088319
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "RESIDENCE".
Applicant / Owner
14 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trái cây, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như bát, đũa, cốc, chén, nồi niêu, xoong chảo, dụng cụ làm bếp, dao, kéo, thìa dĩa, thiết bị nấu nướng, sản phẩm vệ sinh cá nhân, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, giấy, móc treo quần áo, đồ chứa đựng, dây buộc), quần áo, giày dép, mũ nón thời trang, đồ điện tử văn phòng và gia đình, đồ nội thất gia đình và văn phòng (như giường, tủ, bàn ghế, khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và văn phòng, văn phòng phẩm, balo, cặp sách, vali), đồ điện lạnh văn phòng và gia đình (như điều hòa không khí, máy lạnh, tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, máy sấy quần áo, bình tắm nóng lạnh, máy giặt, lò vi sóng, máy hút bụi, máy hút ẩm), đồ trang sức, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đồ gốm, dược phẩm và vật tư y tế trong siêu thị, đại siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cửa hàng chuyên biệt, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; dịch vụ mua sắm hàng hóa và dịch vụ cho người khác; quản lý kinh doanh của khách sạn; dịch vụ tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ kế toán; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ đánh giá kinh doanh.
Class 36
Dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bất động sản); dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ tín dụng; đầu tư tài chính khu du lịch sinh thái; đầu tư tài chính để xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ tư vấn xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới; dịch vụ giặt là; làm sạch toà nhà; bảo dưỡng bể bơi; sơn nội thất và ngoại thất.
Class 39
Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lái xe; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; cho thuê tủ có khóa để chứa đồ; dịch vụ giữ trang phục; cho thuê xe; vận chuyển hành khách.
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ tổ chức các cuộc thi thể thao; dịch vụ đào tạo, hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ câu lạc bộ huấn luyện thể hình và sức khoẻ; cho thuê thiết bị trò chơi; cho thuê sân bãi thể thao.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; khảo sát, đo đạc đất đai; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; thiết kế trang trí nội thất.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà nghỉ du lịch); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi].
Class 44
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; chăm sóc bãi cỏ; kiến trúc cảnh quan; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ trị liệu; dịch vụ trợ giúp y tế.
Class 45
Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân; dịch vụ trợ giúp khách hàng; câu lạc bộ gặp gỡ; cho thuê két sắt.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng