Phacolab HEALTHCARE & DIAGNOSTICS Logo

Phacolab HEALTHCARE & DIAGNOSTICS

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2024-11144
Filing Date
21/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
90462
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh cô ban, xanh nước biển, đỏ, trắng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHACOGEN

Tầng G2, tòa nhà B4 Kim Liên, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y; chế phẩm hóa học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm chẩn đoán dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.

5

Class 5

Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; thuốc thử hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất liệu hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; thiết bị sử dụng trong phân tích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm ADN và ARN dùng cho mục đích y tế; thiết bị kiểm tra ADN và ARN dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế sử dụng trong phòng thí nghiệm y tế.

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tế.

41

Class 41

Dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh.

42

Class 42

Phân tích hóa học; nghiên cứu hóa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu y học.

44

Class 44

Dịch vụ trợ giúp y tế; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng xét nghiệm y tế; kiểm tra y tế.

Vienna Classification

01.13.15 (7) 01.15.15 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

21/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/03/2024

4166 OD Phản đối cấp

16/01/2025

997 Biên lai điện tử PS

16/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up