MEET Logo

MEET

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-12391
Filing Date
27/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0571687-000
Registration Date
18/09/2025
Expiry Date
27/03/2034
Publication Number
115284
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh cổ vịt.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M"

Applicant / Owner

MEET CO., LTD.

4F Basement Factory Bldg., 1-50-13, Tsurumaki, Setagaya-ku, 154-0016 Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thẻ thông minh; phần mềm cho thẻ thông minh; thiết bị phát hành vé cho bãi đỗ xe; máy phát hành vé số tiếp nhận; máy điều chỉnh giá vé; máy rút tiền mặt; máy rút tiền tự động (ATM); thiết bị in phơi/can ảnh; máy tính tiền; máy đếm hoặc phân loại tiền xu; máy photocopy; dụng cụ toán học; máy dập ngày và giờ; đồng hồ ghi giờ [thiết bị ghi thời gian]; máy đục lỗ thẻ cho văn phòng; máy để bỏ phiếu; thiết bị kiểm tra tem thư; bản đồ đường đi có thể tải về.

35

Class 35

Cung cấp thông tin về kết quả bảng câu hỏi dành cho thẻ thông minh [điều tra thương mại]; quản lý tệp tin dữ liệu danh thiếp trên máy vi tính; quản lý tệp tin trên máy vi tính nhằm cung cấp thông tin danh thiếp dạng dữ liệu văn bản như tên, địa chỉ và các thông tin khác, và dữ liệu hình ảnh như ảnh chân dung và các loại ảnh khác, thông qua mạng lưới người dùng; quản lý cơ sở dữ liệu trên máy tính; quản lý tập tin máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; chức năng văn phòng, cụ thể là sắp xếp lưu trữ đặc biệt là tài liệu hoặc băng từ tính; dịch vụ lễ tân cho khách vào tòa nhà và cung cấp thông tin liên quan [chức năng văn phòng]; dịch vụ lễ tân cho khách đến thăm tòa nhà [chức năng văn phòng].

41

Class 41

Cung cấp dịch thuật qua các phương tiện viễn thông; phiên dịch ngôn ngữ; dịch thuật.

42

Class 42

Xác thực khả năng tương thích với các tiêu chuẩn của thẻ tín dụng với thẻ thông minh gắn mạch tích hợp; thử nghiệm hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị, dụng cụ liên quan đến thẻ thông minh.

Vienna Classification

26.03.23 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/03/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

17/04/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

07/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up