ADM
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-12770
- Filing Date
- 29/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 174501
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
4666 Faries Parkway Decatur IL 62526, USA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, cụ thể là rượu etyl; lõi ngô nghiền dùng để làm phân bón; phân bón giải phóng có kiểm soát (khống chế); các chất dính công nghiệp làm từ ngũ cốc dùng cho các công việc trong xưởng đúc; các dẫn xuất từ hydrocacbon không no dùng làm phụ gia cho dầu nhiên liệu và chất bôi trơn và chất lỏng dễ cháy dùng cho ngành công nghiệp đúc áp lực; các chất mang dầu và chất dẻo dùng cho sơn, vec ni, chất phủ bề mặt, sơn lót và các chất phủ vinyl [dung môi]; carbohydrat được sử dụng như là một thành phần trong sản xuất thực phẩm, đồ uống, chất bổ sung cho thực phẩm và dược thực phẩm; protein thực vật [nguyên liệu thô].
Class 4
Các loại dầu công nghiệp dùng trong hoá chất và sơn được làm từ hạt bông, hạt hướng dương, hạt đậu nành, hạt lanh, ngô và dầu cá; dầu làm từ đậu nành dùng cho công nghiệp nói chung.
Class 5
Các vitamin và các chất bổ sung trong chế độ ăn của con người, thức ăn cho động vật, và tá dược bổ sung vào thức ăn cho động vật được sử dụng làm chất bổ sung dinh dưỡng.
Class 12
Sà lan, xe tải và xe chạy trên đường ray.
Class 16
Tạp chí xuất bản định kỳ.
Class 29
Thực phẩm đã chế biến cụ thể là món ăn đóng gói sẵn được chế biến đặc biệt từ protein thực vật thay thế cho thịt, pho mát, cá và gia cầm; dầu thực vật làm từ hạt bông [dầu ăn]; hạt hướng dương ăn được; đậu nành đã chế biến; dầu cá ăn được; hạt lanh có thể ăn được; dầu ăn để các nhà sản xuất khác sử dụng; dầu béo [dầu ăn]; dầu hải sản [dầu ăn]; dầu được polyme hóa [dầu ăn]; chiết xuất từ đậu nành (lixitin đậu nành) và dầu được hydrat hóa [dầu ăn]; bơ thực vật (để làm bánh putđinh); protein thực vật kết cấu để sử dụng như một chất thay thế thịt.
Class 30
Thực phẩm đóng hộp như ngô đã chế biến, mầm ngô, xi-rô ngô, bột mì, tinh bột ngô, yến mạch nâu trộn với bột ngô xay, mỳ ý (pasta), đường, mì sợi, và bột mì, bột xay thô, và yến mạch lứt (chưa giã kỹ); yến mạch và lúa mạch để tích trữ, đã chế biến.
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp tự nhiên, như lạc tươi, mạch nha chưa chế biến, thức ăn cho chó và mèo, thức ăn cho động vật và gia cầm, yến mạch chưa chế biến, lúa mạch chưa chế biến, ngô chưa chế biến, lúa mì chưa chế biến, đậu nành chưa chế biến, hạt lanh chưa chế biến, hạt hướng dương chưa chế biến; cám; yến mạch và lúa mạch để tích trữ, chưa chế biến.
Class 33
Rượu gin và các loại rượu có độ mạnh trung bình khác được chưng cất từ ngũ cốc.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo qua thư trực tiếp.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển nông sản bằng xe tải, sà lan và tàu, và lưu giữ nông sản.
Class 40
Dịch vụ in ấn.
Class 41
Xuất bản bằng máy vi tính cho người khác.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu được tài trợ trong lĩnh vực hóa học ứng dụng vào công nghệ thực phẩm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ