A.up Logo

A.up

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-13161
Filing Date
01/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0565712-000
Registration Date
20/08/2025
Expiry Date
01/04/2034
Publication Number
89606
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty cổ phần sữa VITADAIRY Việt Nam

Tầng 5, số 37 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

20 other applications

VN -4-2025-56821 05/11/2025

MOOZI

C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56822 05/11/2025

MOOZI

C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56823 05/11/2025

MOOZI

C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56824 05/11/2025

MOOZI

C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56825 05/11/2025

MOOZI

C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56826 05/11/2025

METIS

C29 C32 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56827 05/11/2025

METIS

C29 C32 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56828 05/11/2025

METIS

C29 C32 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56829 05/11/2025

CALOKID GOLD

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-56830 05/11/2025

CANCERA

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-37680 29/07/2025

ColosBaby LACTOFERRIN

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-37681 29/07/2025

Vita Grow

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-26884 11/06/2025

MARRA

C5 C29
Đang giải quyết
VN -4-2025-26885 11/06/2025

NARRA

C5 C29
Đang giải quyết
VN -4-2025-26886 11/06/2025

GORO

C5 C29
Đang giải quyết
VN -4-2025-26887 11/06/2025

LARRA

C5 C29
Đang giải quyết
VN -4-2025-22245 20/05/2025

MOOZi 100% Sữa tươi từ bò hạnh phúc CHUẨN 10 KHÔNG the happy island

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-22246 20/05/2025

MOOZi 100% Sữa tươi từ bò hạnh phúc CHUẨN 10 KHÔNG the happy island

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-22247 20/05/2025

MOOZi 100% Sữa tươi từ bò hạnh phúc CHUẨN 10 KHÔNG the happy island

C5 C29 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-22248 20/05/2025

MOOZi 100% Sữa tươi từ bò hạnh phúc CHUẨN 10 KHÔNG the happy island

C5 C29 C35
Đang giải quyết

Goods / Services

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; sữa công thức cho trẻ nhỏ; sản phẩm thay thế cho sữa mẹ; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế.

29

Class 29

Sữa; chế phẩm sữa; sữa làm từ hạt để thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống làm từ sữa chứa nước trái cây (sữa là thành phần chủ yếu); hạt, đã chế biến.

30

Class 30

Chế phẩm ngũ cốc; bột dinh dưỡng ăn liền; chế phẩm ca cao; đồ uống trên cơ sở sô cô la; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; kem lạnh.

32

Class 32

Nước ép hoa quả; nước ép rau củ; nước quả cô đặc; nước sô đa; nước yến sào; đồ uống lắc trên cơ sở trái cây, rau củ, sữa và/hoặc các loại hạt.

Processing Timeline

Application Filing

01/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/04/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

29/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up