TS THÁI SƠN
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-13302
- Filing Date
- 02/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 88711
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xám, xanh dương đậm.
Applicant / Owner
Tầng 3 số 41 Chu Văn An, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
20 other applications
TSGF
TAISHAN GYPSUM
TSETC
GOLD MANTIS HOME
TSCCTV
T
THÁI SƠN A
HUANG LIAN SHAN [Huáng Lián Shān: núi sen vàng]
JINGJIA [Jing Jiă]
ZUANSHI [ZUANSHI: kim cương]
[Chuãn Shãn: xuyên núi]
TAILANG [Tài Lăng]
TAIFU [Tài Fú]
SHIGANDANG [shi gan dang: tảng đá dám đương đầu]
DAWANGYE [da wang ye: cọ đại vương]
TSOSB
HENEI
TSCPB
CNSGB
LONG BÀI [lóng pái: thẻ rồng]
Goods / Services
Class 2
Sơn; vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn); chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]; sơn lót; sơn phủ; chế phẩm chống ăn mòn.
Class 6
Khung xương trần thạch cao (vật liệu xây dựng bằng kim loại); vách ngăn bằng kim loại; trần nhà bằng kim loại; thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng.
Class 11
Đèn; bóng đèn; đèn chùm; đèn trần; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Class 17
Thạch cao cách điện, cách nhiệt; sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; chất cách điện, cách nhiệt; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; sợi khoáng vật [cách ly].
Class 19
Tấm thạch cao [vật liệu xây dựng]; tấm lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; thanh mỏng lát trần nhà không bằng kim loại; vữa dùng cho xây dựng; bột bả tường.
Class 35
Dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm: nước giặt, chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng không chứa thuốc, chế phẩm tẩy trắng để giặt, xà phòng, khung xương trần thạch cao (vật liệu xây dựng bằng kim loại), vách ngăn bằng kim loại, trần nhà bằng kim loại, thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, khung kim loại dùng cho xây dựng, tấm thạch cao [vật liệu xây dựng], tấm lợp mái, không bằng kim loại, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, trần nhà không bằng kim loại, thanh mỏng lát trần nhà không bằng kim loại, vữa, đồ uống không cồn, nước uống có ga, bia, nước khoáng [đồ uống], xi rô dùng cho đồ uống, nước ép trái cây, đồ uống tăng lực, tấm ván sàn gỗ, ván lát sàn gỗ, tấm ván gỗ, gỗ xây dựng, gỗ ván công nghiệp, sàn gỗ công nghiệp, chất kết dính dùng trong công nghiệp, keo, chất dính dùng cho mục đích công nghiệp, keo dính đa năng dùng trong công nghiệp, keo dính dùng trong xây dựng và công nghiệp; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; quảng cáo; giới thiệu sản phẩm.
Class 43
Dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; dịch vụ cung cấp cơ sở vật chất cho triển lãm; dịch vụ khu nghỉ dưỡng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ