Q‘MEN Logo

Q‘MEN

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2024-13472
Filing Date
02/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
90809
Publication Date
25/09/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

''ARLAB'' LIMITED LIABILITY COMPANY

61 Gagarin Street, Nevinnomyssk, urban district Nevinnomyssk City, Stavropol Krai, 357000, Russian Federation

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; hổ phách [nước hoa]; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm; nước javen; nước oải hương; nước tẩy trang mixen (micellar); nước thơm để xức sau khi tắm; sáp dùng cho râu, ria; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; heliotropin; gel làm trắng răng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chất khử mùi cho vật nuôi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; thanh sậy mỏng để khuếch tán chất làm thơm không khí; gỗ thơm; nước hoa; mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất pha chế dầu thơm; hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm; ionon [nước hoa]; bút làm trắng răng; bút chì mỹ phẩm; dầu xả tóc; thuốc nhuộm râu; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho đồ da thuộc; kem làm trắng da; kem mỹ phẩm; kem trên cơ sở tinh dầu dùng cho trị liệu bằng mùi hương; hương thơm để thắp; keo xịt tóc; nước sơn móng; màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước xức tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng sau khi cạo râu; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng một lần làm nóng bằng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; tinh dầu; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; tinh dầu thông tùng; tinh dầu chanh; tinh dầu thanh yên (họ chanh); dầu dùng cho mục đích làm sạch; dầu thơm bergamot; dầu cây châu thụ; dầu hoa nhài; dầu oải hương; dầu hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm; dầu hoa hồng; sữa hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; xạ hương [nước hoa]; xà phòng khử mùi; xà phòng cạo râu; xà phòng vệ sinh dạng bánh; xà phòng chống đổ mồ hôi; xà phòng để làm sạch mồ hôi chân; xà phòng; xà phòng hạnh nhân; bạc hà để sản xuất nước hoa; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm cô-lô-nhơ; bột nhão dùng cho da liếc dao cạo; kem đánh răng; đá bọt; hyđro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; dải băng làm trắng răng; son môi; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm cạo râu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm để tẩy màu; chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]; khăn lau em bé được

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
RU 21.10.2023

Processing Timeline

Application Filing

02/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/04/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

22/04/2024

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

22/04/2024

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

20/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

20/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up