HÒA PHÁT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-13764
- Filing Date
- 03/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/181597
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên
11 other applications
Hòa Phát
Hòa Phát
HÒA PHÁT
Hòa Phát Smile Gà hạnh phúc, trứng tươi ngon
Hòa Phát Smile Gà hạnh phúc, trứng tươi ngon
Hòa Phát Smile Gà hạnh phúc, trứng tươi ngon HÒA PHÁT NÔNG NGHIỆP 10 quả/hộp Trứng gà Hòa Phát Smile Tươi - Sạch - An toàn
HÒA PHÁT NÔNG NGHIỆP Hòa Phát Smile Gà hạnh phúc, trứng tươi ngon Hòa Phát Smile
HÒA PHÁT
HÒA PHÁT
Hòa Phát Hòa Hợp Cùng Phát Triển
Hòa Phát Hòa Hợp Cùng Phát Triển
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Than cốc; than cứng (antraxit); than non; than đá (chất đốt, nhiên liệu); than bánh; khí đốt; nhiên liệu (chất đốt).
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; két sắt; hợp kim của kim loại thường; đầu nối cáp bằng kim loại không dẫn điện; kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại; dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; gang ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; khuôn kim loại dùng cho xưởng đúc; quặng kim loại; kim loại trắng; ống bằng kim loại; ống thép; tấm thép; cửa kim loại bọc thép; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; mành che ngoài cửa bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; ốc vít bằng kim loại; thép đúc; thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; thép cán thô [luyện kim]; phôi thép; thép thanh; thép cuộn; hợp kim thép; tấm lợp mái bằng kim loại (tôn); ngói bằng kim loại; tấm lợp bằng thép mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh); tấm lợp bằng thép mạ các hợp kim khác; thỏi thép đúc [luyện kim]; que kim loại dùng để hàn vảy; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng; thanh thép sáng bóng; giàn giáo bằng kim loại; giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc; giàn phơi quần áo có tay kéo bằng kim loại; giàn phơi điều khiển được bằng kim loại; lưới an toàn ban công bằng kim loại; cửa lưới chống muỗi bằng kim loại; lưới chống côn trùng bằng kim loại; container bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; thùng bằng kim loại; bể chứa/thùng chứa bằng kim loại; sàn bằng kim loại; container bách hóa bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; container hàng rời bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; container chuyên dụng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; container bảo ôn bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; container hở mái bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; container mặt phẳng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; móc treo bằng kim loại; móc treo quần áo bằng kim loại; giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc; chân đế (giá đỡ) tủ lạnh bằng kim loại; chân đế (giá đỡ) máy giặt bằng kim loại; chân đế (giá đỡ) máy sấy bằng kim loại.
Class 7
Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy xay sinh tố, dùng điện; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi; máy lau nhà bằng hơi nước; robot hút bụi; máy ép chậm; máy xay để bàn, chạy điện; máy xay thịt, chạy điện; máy xay cầm tay, chạy điện; máy xay/nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy xay đa năng tích hợp chức năng hút chân không; hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch; hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch; máy hút bụi chân không; máy hút bụi chân không tĩnh không chạm; thiết bị đi kèm của máy hút bụi chân không dùng để phun nước thơm và chất khử trùng; máy là; máy nhào trộn; máy đánh trứng; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy công cụ; máy giặt (xưởng giặt); máy (cơ điện) để chế biến thức ăn; thiết bị xử lý thức ăn (sử dụng điện).
Class 8
Bàn là điện; dụng cụ mở nắp bịt chai rượu vang, thao tác thủ công; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công; dụng cụ để nạo [công cụ cầm tay]; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]; bàn là hơi nước cầm tay; bàn là cây; bàn là để tạo nếp gấp; dụng cụ gấp nếp giấy, vải.
Class 9
Tivi; ổ cắm điện; máy biến áp [điện]; tủ điện hạ thế; tủ điện trung thế; thiết bị đóng ngắt điện; dụng cụ đo điện.
Class 11
Điều hòa không khí; bình nước nóng; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng bằng điện; lò vi sóng (thiết bị nấu nướng); chảo điện; ấm đun nước dùng điện; bếp điện; nồi cơm điện; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí]; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị làm nóng nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống tưới nước tự động; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; công te-nơ làm lạnh; thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh; hộp, thùng làm lạnh/thiết bị làm lạnh, dùng điện; thùng làm lạnh dùng cho lò; thùng tro dùng cho lò đốt; nồi áp suất, dùng điện; nồi chiên không dầu, dùng điện; bếp hồng ngoại; bếp điện từ; bếp nướng điện; nồi lẩu điện; lò nướng điện; ấm siêu tốc, dùng điện; bình thủy điện (thiết bị đun nước bằng điện); máy sấy tóc; quạt sạc; máy sấy khô quần áo chạy bằng điện; đèn sưởi phòng tắm; máy sưởi dùng điện; máy sấy bát; motor dùng cho quạt điện cá nhân (linh kiện của quạt điện cá nhân); quạt hơi nước; máy lọc nước; máy làm mát không khí; quạt điều hòa; máy lọc không khí; máy làm ẩm không khí; máy hút ẩm không khí; cây nước nóng lạnh dùng điện; lõi lọc dùng cho hệ thống lọc nước; máy hút mùi; bếp từ đơn; bếp từ đôi; mặt bếp từ, bếp điện từ hồng ngoại; bếp điện hồng ngoại đôi; bếp gas âm; bếp gas dương; van gas (phụ kiện bếp gas); đèn led (thiết bị chiếu sáng); đèn điện để bàn; đèn pin dùng điện; đèn compact; bóng đèn; đèn điện; đèn tích điện; đèn ngủ; bình giữ nhiệt dùng điện; hộp cơm cắm điện; quạt điện; lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp; quạt tích điện; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị lọc nước; hệ thống và thiết bị sưởi nóng; hệ thống và thiết bị sấy khô; máy làm sữa hạt, chạy điện; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; thiết bị thu nhiệt mặt trời; lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; máy nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời; hệ thống và thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời; quạt sử dụng năng lượng mặt trời.
Class 19
Xỉ hạt lò cao (chất thải rắn từ quá trình sản xuất gang); xỉ thép; xỉ gang; gỗ thành phẩm; gỗ dán; tấm gỗ lát sàn; sàn, không bằng kim loại; ván ép lót sàn container bằng gỗ cao su và tre; ván ép lót sàn container bằng gỗ; ván ép gỗ lót sàn gác; ván sàn gỗ; vật liệu lát bằng gỗ; tấm sàn nổi, không bằng kim loại.
Class 29
Thịt; chiết xuất của thịt; động vật giáp xác (không còn sổng); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt quả ướt; trứng; sữa; các sản phẩm sữa; dầu thực vật; nước mắm; thịt đã được bảo quản; thịt lợn; thịt bò; thịt gia cầm; thịt muối; thịt đông khô; thịt giăm bông; thịt lợn muối xông khói; thịt băm viên; thịt lợn ướp; thịt đóng hộp; thực phẩm chế biến được làm từ thịt; nước canh thịt; nước thịt nấu đông; xúc xích; pa - tê gan; chả; giò; thực phẩm trên cơ sở cá; trứng gà.
Class 31
Động vật sống; gia cầm sống; lợn (còn sống); bò (còn sống); thủy sản còn sống; động vật giáp xác [sống]; gà còn sống; dê còn sống; vật nuôi gây giống.
Class 35
Dịch vụ mua bán, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, đại lý xuất nhập khẩu các sản phẩm, cụ thể: than cốc, than cứng (antraxit), than non, than đá (chất đốt, nhiên liệu), than bánh, khí đốt, nhiên liệu (chất đốt), vật liệu xây dựng bằng kim loại, công trình xây dựng bằng kim loại, két sắt, hợp kim của kim loại thường, đầu nối cáp bằng kim loại không dẫn điện, kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại, dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, gang ở dạng thô hoặc bán thành phẩm, khuôn kim loại dùng cho xưởng đúc, quặng kim loại, kim loại trắng, ống bằng kim loại, ống thép, tấm thép, cửa kim loại bọc thép, tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng], mành che ngoài cửa bằng kim loại, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm, dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện, ốc vít bằng kim loại, thép đúc, thép dạng thô hoặc bán thành phẩm, thép cán thô [luyện kim], phôi thép, thép thanh, thép cuộn, hợp kim thép, tấm lợp mái bằng kim loại (tôn), ngói bằng kim loại, tấm lợp bằng thép mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), tấm lợp bằng thép mạ các hợp kim khác, thỏi thép đúc [luyện kim], que kim loại dùng để hàn vảy, vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng, thanh thép sáng bóng, giàn giáo bằng kim loại, giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc, giàn phơi quần áo có tay kéo bằng kim loại, giàn phơi điều khiển được bằng kim loại, lưới an toàn ban công bằng kim loại, cửa lưới chống muỗi bằng kim loại, lưới chống côn trùng bằng kim loại, container bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], thùng bằng kim loại, bể chứa/thùng chứa bằng kim loại, sàn bằng kim loại, container bách hóa bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], container hàng rời bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], container chuyên dụng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], container bảo ôn bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], container hở mái bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], container mặt phẳng bằng kim loại [dùng để lưu kho vận chuyển), móc treo bằng kim loại, móc treo quần áo bằng kim loại, giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc, chân đế (giá đỡ) tủ lạnh bằng kim loại, chân đế (giá đỡ) máy giặt bằng kim loại, chân đế (giá đỡ) máy sấy bằng kim loại, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, máy xay sinh tố, dùng điện, máy rửa bát đĩa, máy hút bụi, máy lau nhà bằng hơi nước, robot hút bụi, máy ép chậm, máy xay để bàn, chạy điện, máy xay thịt, chạy điện, máy xay cầm tay, chạy điện, máy xay nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện, máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện, máy xay đa năng tích hợp chức năng hút chân không, hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch, hệ thống khử bụi
Class 36
Quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đầu tư bất động sản; dịch vụ cho thuê căn hộ; dịch vụ cho thuê văn phòng [bất động sản].
Class 39
Vận tải đường sông; lai dắt tàu thuyền; dịch vụ bốc dỡ; cho thuê tàu thuyền; lưu giữ tàu thuyền; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; cho thuê phương tiện vận tải; trục vớt tàu; hậu cần vận tải; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ lưu kho; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; dịch vụ phân phối điện; dịch vụ phân phối năng lượng; kho hàng hóa; dịch vụ vận chuyển bằng xà lan; vận tải đường biển; dịch vụ hoa tiêu; cho thuê thùng bằng kim loại; cho thuê thùng chứa cách nhiệt, thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh; cho thuê công te-nơ làm lạnh; dịch vụ vận tải bằng đường bộ; dịch vụ vận tải bằng đường sắt; dịch vụ vận tải bằng đường không; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; chuyển phát thư tín; vận tải bằng ô tô; đại lý tàu biển; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho bãi; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; dịch vụ quản lý nhà kho; dịch vụ môi giới hàng hải; phân phối và cung cấp điện năng; phân phối và cung cấp năng lượng tái tạo; phân phối năng lượng; truyền tải điện năng; mua bán điện năng.
Class 40
Tái chế phế liệu; cán kim loại; đúc kim loại; dịch vụ hàn; dịch vụ tẩy gỉ; dịch vụ tinh chế; dịch vụ mạ kim loại; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ xử lý kim loại; dịch vụ sản xuất năng lượng.
Class 42
Dịch vụ khảo sát khai thác mỏ; dịch vụ thăm dò khoáng sản; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ kiểm tra chất lượng; dịch vụ phân tích và nghiên cứu trong lĩnh vực sản xuất năng lượng thay thế; dịch vụ phân tích và nghiên cứu trong lĩnh vực sản xuất năng lượng điện mặt trời; thiết kế phần mềm điều khiển, điều chỉnh và giám sát hệ thống năng lượng mặt trời; dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ năng lượng; dịch vụ tư vấn công nghệ trong lĩnh vực sản xuất năng lượng thay thế; dịch vụ tư vấn công nghệ trong lĩnh vực sản xuất năng lượng điện mặt trời.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)