SHINEC
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-14442
- Filing Date
- 08/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/091987
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, xanh nước biển, xanh lá cây.
Applicant / Owner
KCN Nam Cầu Kiền, xã Kiền Bái, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng
No other applications found for this applicant.
IP Representative
23LK3D1 khu tái định cư, khu đô thị mới Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; dịch vụ trung gian thương mại.
Class 36
Đầu tư vốn kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị và dịch vụ; đầu tư cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị và dịch vụ; cho thuê đất; cho thuê nhà xưởng trong khu công nghiệp; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ mua bán bất động sản; mua bán nhà đất cho các dự án khu đô thị và dịch vụ, khu dân cư.
Class 37
Xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị và dịch vụ, khu dân cư; xây dựng nhà máy; xây dựng nhà xưởng; xây dựng kho chứa hàng; dịch vụ xây dựng bất động sản thương mại và bất động sản để ở; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ vệ sinh công nghiệp; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt hệ thống ống nước; lắp đặt thiết bị sưởi ấm.
Class 39
Dịch vụ kho bãi; dịch vụ cho thuê nhà xưởng làm kho bãi; vận chuyển hàng hóa; hậu cần vận tải; dịch vụ bốc dỡ; phân phối điện; cung cấp nước; thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt và công nghiệp; cho thuê xe.
Class 40
Xử lý nước; sản xuất nước sinh hoạt; tái chế nước thải; xử lý nước thải; sản xuất điện.
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao; cho thuê sân bãi thể thao; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức và điều khiển hội thảo.
Class 42
Nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc.
Class 43
Dịch vụ cho thuê hội trường để tổ chức hội nghị, sự kiện, tiệc liên hoan; cho thuê phòng họp; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Class 44
Kiến trúc cảnh quan; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ