MARTHA STEWART Logo

MARTHA STEWART

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-14574
Filing Date
08/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0567624-000
Registration Date
03/09/2025
Expiry Date
08/04/2034
Publication Number
103893
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Martha Stewart Living Omnimedia, LP

330 West 34th Street, 15th Floor, New York, New York 10001, USA

IP Representative

CÔNG TY LUẬT TNHH INVENMARK

Số 44 Trương Hán Siêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút lông; đồ thủy tinh, sành sứ và đất nung; dụng cụ gia đình, cụ thể là: dụng cụ bào, bàn xẻng, dụng cụ lật thức ăn, dụng cụ đánh kem, khay đựng bánh, dụng cụ mở nút chai, muỗng lọc/rây, bát để trộn thức ăn, chổi để quết mỡ lên thịt, dụng cụ lọc dạng lưới, kẹp gắp để phục vụ ăn uống, vật dụng để gác thìa, thìa có rãnh, thìa đục lỗ, thìa trộn, khay (không bằng kim loại quý), giá phơi bát đĩa, thớt cắt, dụng cụ khui nút chai, trục cán bột, khuôn bánh quy, bộ lọ đựng thực phẩm, lọ rắc muối và hạt tiêu; bộ đồ ăn; đồ dùng để uống nước; dụng cụ làm bánh; dụng cụ nấu nướng, cụ thể là: xoong nhỏ có cán, chảo, nồi, nồi hấp, vỉ nướng, khay nướng, khay/chảo rán; dụng cụ phân phối xà phòng và nước xức; khay để xà phòng; hộp đựng khăn giấy bằng gốm; giá để bàn chải đánh răng; giỏ đựng rác; bình rót; phụ kiện nhà tắm, cụ thể là: dụng cụ giữ cốc; giỏ đựng giấy bỏ đi; đồ dùng uống nước bằng thủy tinh; bát; chảo làm bánh; dụng cụ ép trái cây có múi; cái chao (dụng cụ nhà bếp); khuôn bánh quy; khay nướng bánh quy; vỉ nướng để thực phẩm không hấp hơi nước; dụng cụ giữ khăn giấy; hộp đựng khăn giấy; dụng cụ gia đình, cụ thể là: dụng cụ phục vụ ăn uống và dụng cụ để nướng và nấu ăn; muôi dùng cho nhà bếp; hộp khăn giấy rút dùng cho mục đích gia dụng; hộp đựng khăn ăn dùng cho mục đích gia dụng; khay nướng bánh; hũ đựng; đồ chứa đựng bằng chất dẻo dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng thực phẩm và đồ uống bằng chất dẻo; đĩa để phục vụ đồ ăn; dĩa phục vụ thức ăn có mũi nhọn hoặc ngạnh; thìa hoặc muôi to dùng để dọn từng phần thức ăn [dụng cụ nhà bếp]; khay phục vụ đồ ăn; ấm đun nước pha trà (không dùng điện); giá để giấy vệ sinh; thanh treo khăn tắm; bàn chải tóc; lược chải tóc.

24

Class 24

Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc chất dẻo; chăn; ga trải giường; khăn trải giường bằng vải lanh; vỏ gối; khăn phủ gối; diềm xếp nếp quanh giường; chăn bông; chăn lông vũ; khăn trải giường; khăn mặt bằng vải; khăn vải dệt để lau khô bát đĩa; rèm bằng sợi dệt hoặc chất dẻo; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; khăn trải bàn ăn, không bằng giấy; khăn trải bàn, không bằng giấy; tấm lót đĩa bằng vải; khăn ăn bằng vải dệt.

Processing Timeline

Application Filing

08/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/04/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

25/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

30/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

30/07/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up