PHONG BANG Logo

PHONG BANG

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-14740
Filing Date
09/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0573694-000
Registration Date
02/10/2025
Expiry Date
09/04/2034
Publication Number
VN/4/093535
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần đầu tư Phong Bang

Số 25 ngõ 162 đường Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; hóa chất dùng trong nông nghiệp trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ và chế phẩm diệt động vật có hại; hóa chất dùng trong nghề làm vườn và lâm nghiệp trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ và chế phẩm diệt động vật có hại.

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm trang điểm (mỹ phẩm); nước hoa; tinh dầu.

5

Class 5

Dược phẩm; thảo dược; sản phẩm có nguồn gốc thảo mộc dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; dược mỹ phẩm.

29

Class 29

Thực phẩm có thành phần chủ yếu là thảo mộc hoặc chiết xuất thảo mộc; sâm đã qua chế biến thành các sản phẩm thực phẩm; sâm ngọc linh đã qua chế biến thành các sản phẩm thực phẩm (tất cả không dùng cho mục đích y tế).

30

Class 30

Trà thảo mộc; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc (tất cả không dùng cho mục đích y tế).

31

Class 31

Thảo mộc tươi; sâm ngọc linh tươi; cây trồng; cây giống; hạt giống để trồng.

32

Class 32

Đồ uống không có cồn; đồ uống không cồn từ thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); chiết xuất từ thảo mộc (không có cồn) dùng cho đồ uống; đồ uống không cồn có chứa sâm (không dùng cho mục đích y tế); bột sâm dùng cho đồ uống; chiết xuất từ sâm (không có cồn) dùng cho đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có cồn có chứa sâm (không dùng cho mục đích y tế); chiết xuất từ thảo mộc (có cồn) dùng cho đồ uống; chiết xuất từ sâm (có cồn) dùng cho đồ uống.

35

Class 35

Mua bán dược phẩm, thảo dược, sản phẩm có nguồn gốc thảo mộc, thực phẩm chức năng, đồ uống, dược mỹ phẩm, sâm tươi, sâm đã qua chế biến, cây trồng, cây giống, hạt giống để trồng, phân bón, hóa chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

40

Class 40

Dịch vụ chế biến dược liệu; dịch vụ chế biến sâm; dịch vụ chế biến sâm ngọc linh.

42

Class 42

Dịch vụ tư vấn thiết kế công trình điện năng; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; chuyên giao công nghệ; tư vấn công nghệ.

44

Class 44

Dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ tái trồng rừng; dịch vụ nhân giống cây trồng; dịch vụ nuôi trồng dược liệu; dịch vụ nhân giống dược liệu.

Vienna Classification

03.07.07 (7) 03.07.16 (7) 03.07.24 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

09/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

09/04/2024

Biên lai điện tử XLQ

16/09/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

16/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up