BOWS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-14861
- Filing Date
- 09/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0583074-000
- Registration Date
- 18/11/2025
- Expiry Date
- 09/04/2034
- Publication Number
- VN/4/093954
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh nước biển, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình giọt nước.
Applicant / Owner
Lusipo, Xingxian Village, Shibu Town, Xixiangtang District, Nanning City, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 12, tòa nhà 319 Tower, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Enzym dùng trong công nghiệp; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym hóa học; chất hóa học làm trong; chất keo tụ; chất hóa học làm trong nước; chất làm mềm nước [hóa chất]; chất tẩy rửa dùng trong công nghiệp; chất trao đổi ion [chế phẩm hóa học]; chất làm mềm dùng trong công nghiệp [hóa chất]; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế, không dùng cho thú y).
Class 3
Chất tẩy trắng cho mục đích gia dụng; chất tẩy cặn cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa để làm sạch cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa cho mục đích gia dụng; soda giặt, để làm sạch; chế phẩm tẩy vết màu; chế phẩm làm sạch; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm chống tắc đường ống nước thải; chất tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất.
Class 5
Chất tẩy uế; chế phẩm hóa dược [chế phẩm thuốc]; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm làm sạch không khí; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; chất khử mùi không khí; bột tẩy khử khuẩn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng