dot to dot Logo

dot to dot

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2024-14977
Filing Date
10/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
93592
Publication Date
25/10/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

TAE RIN Co., Ltd.

9th floor, 33, Jongro 41-gil, Jongro-gu, Seoul, Republic of Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ NTT

Số 52D, Đường trục chính, Tổ dân phố Cầu Đơ 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

Goods / Services

8

Class 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao ăn, dĩa và thìa cho em bé; cái muôi [dụng cụ cầm tay]; dao; kéo; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công.

10

Class 10

Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; kẹp dùng cho núm vú giả; vòng kích thích việc mọc răng; dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé.

12

Class 12

Xe đẩy trẻ em; mui che cho xe đẩy trẻ em; túi dành riêng cho xe đẩy trẻ em (tư thế ngồi); túi bọc chân (giữ ấm) dùng cho xe nôi trẻ em; ghế an toàn cho trẻ em dùng trên xe cộ; xe đạp.

18

Class 18

Túi; địu em bé; địu trẻ em; dây đai giữ trẻ; ví tiền; ô.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm; gối; nệm; rổ, không bằng kim loại; khung tập đi cho trẻ em.

21

Class 21

Đồ dùng phục vụ [đĩa], không bằng kim loại quý; bình để uống; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ]; tấm lót đĩa, không bằng giấy hoặc vải; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện.

24

Class 24

Khăn trải giường bằng vải lanh; tấm phủ giường; chăn; vỏ của gối tựa lưng; ga trải giường; khăn tấm bằng vải.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi ở chân; bít tất ngắn cổ; găng tay [trang phục]; mũ; yếm dãi không bằng giấy.

26

Class 26

Đồ trang trí dùng cho tóc; trâm cài tóc; dải băng để buộc tóc; kẹp tóc; vật trang trí dùng cho quần áo.

28

Class 28

Búp bê; đồ chơi; đồ chơi nhồi bông; điện thoại đồ chơi; thiết bị trò chơi; vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao].

35

Class 35

Quảng cáo; marketing; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.

Processing Timeline

Application Filing

10/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/04/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

07/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up