KLT
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-15730
- Filing Date
- 12/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 94784
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 5/219 tổ 4A, khu phố Hòa Lân 1, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Cồn y tế; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ; xà phòng diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn.
Class 16
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo.
Class 29
Trứng; sữa; hạt, đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; mứt quả ướt.
Class 30
Bánh kẹo; ca cao; sô cô la; gạo; trà; cà phê; muối nấu ăn; đường; nước mật đường.
Class 31
Động vật sống; rau tươi; quả tươi; hạt (ngũ cốc); thủy hải sản tươi sống.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ngọt; nước ép trái cây; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê căn hộ.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; bảo dưỡng đồ đạc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ hậu cần vận tải; đóng gói hàng hóa; cho thuê xe cộ; môi giới vận tải; dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ