GENECO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-15823
- Filing Date
- 15/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/093713
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh cổ vịt, xanh ngọc.
Applicant / Owner
Tầng 3, tòa nhà A3 Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Rau đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; trái cây đã chế biến; nước quả nấu đông; mứt ướt; sữa; pho mát; bơ; sữa chua.
Class 30
Cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa; gạo; bột sắn; bánh mì; bánh kẹo; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; nước xốt cho salat.
Class 31
Hạt [ngũ cốc]; yến mạch; rau cỏ tươi; trái cây tươi; thảo mộc tươi; cây tự nhiên; hoa tự nhiên.
Class 32
Đồ uống trái cây không cồn; nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống không có cồn.
Class 35
Tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ kế toán; mua bán rau quả hữu cơ; xuất nhập khẩu rau hữu cơ; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại.
Class 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi du lịch.
Class 40
Sản xuất năng lượng sạch; tái chế chất thải và rác thải.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống hữu cơ do cửa hàng, nhà hàng thực hiện; dịch vụ căng tin; dịch vụ trông trẻ ban ngày.
Class 44
Dịch vụ làm vườn; dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; kiến trúc cảnh quan; dịch vụ trị liệu; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp; vật lý trị liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS