thủytạ FOOD Logo

thủytạ FOOD

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2024-15881
Filing Date
15/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/092884
Publication Date
25/10/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

29

Class 29

Mứt gừng; mứt ướt; nho khô; pho mát; sữa; trái cây bảo quản trong cồn.

30

Class 30

Trà; ca cao; cà phê; hương liệu cà phê; bánh nướng; bánh dẻo; bánh quế; bánh hấp; bánh mì; bánh ngọt; bánh quy; bánh kẹo; kem lạnh; mì sợi; mỳ ống; gia vị; nước xốt; gạo.

32

Class 32

Bia; nước [đồ uống]; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước ép hoa quả [đồ uống].

33

Class 33

Rượu vang; đồ uống chiết xuất từ trái cây [có cồn]; đồ uống được chưng cất; rượu hỗn hợp; rượu mạnh [đồ uống]; rượu cồn [đồ uống].

35

Class 35

Dịch vụ trưng bày [để khách hàng xem và mua hàng hóa] các loại hàng hóa (trà, ca cao, cà phê, hương liệu cà phê, bánh nướng, bánh dẻo, bánh quế, bánh hấp, bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh kẹo, kem lạnh, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), bột mì, mì sợi, mỳ ống, gia vị, nước xốt, gạo, bia, nước, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể, đồ uống không cồn, nước uống có ga, nước ép hoa quả, rượu vang, đồ uống chiết xuất từ trái cây, đồ uống được chưng cất, rượu hỗn hợp, rượu mạnh, rượu cồn, mứt gừng, mứt ướt, nho khô, pho mát, sữa, trái cây bảo quản trong cồn,) trong các cửa hàng bán lẻ, bán buôn, qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; dịch vụ mua sắm hàng hóa và dịch vụ cho người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; nghiên cứu kinh doanh; quảng cáo; marketing; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cho thuê phòng họp.

Vienna Classification

01.15.24 (7) 08.01.18 (7) 26.01.04 (7) 26.11.13 (7)

Processing Timeline

Application Filing

15/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

15/04/2024

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

22/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up